睾丸甾酮 gāowán zāi tóng
volume volume

Từ hán việt: 【cao hoàn tri đồng】

Đọc nhanh: 睾丸甾酮 (cao hoàn tri đồng). Ý nghĩa là: cũng được viết 睾酮, nội tiết tố nam, testosterone.

Ý Nghĩa của "睾丸甾酮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

睾丸甾酮 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. cũng được viết 睾酮

also written 睾酮

✪ 2. nội tiết tố nam

male hormone

✪ 3. testosterone

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 睾丸甾酮

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 你 nǐ 的 de 卧室 wòshì 找到 zhǎodào 了 le 睾酮 gāotóng

    - Chúng tôi tìm thấy testosterone trong phòng ngủ của bạn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 睾丸酮 gāowántóng 多着呢 duōzhene

    - Tôi có rất nhiều testosterone.

  • volume volume

    - 绝对 juéduì 不是 búshì 他 tā 的 de 睾丸酮 gāowántóng 水平 shuǐpíng

    - Không phải mức testosterone của anh ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 体内 tǐnèi 的 de 睾丸酮 gāowántóng 可能 kěnéng 在 zài 减少 jiǎnshǎo

    - Bạn có thể bị giảm testosterone.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 丸药 wányào 效果 xiàoguǒ 不错 bùcuò

    - Loại thuốc viên này có hiệu quả tốt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 正在 zhèngzài 团 tuán 药丸 yàowán

    - Tôi đang vo viên thuốc.

  • volume volume

    - 睾丸 gāowán 激素 jīsù 的 de 下降 xiàjiàng 会 huì 导致 dǎozhì 男人 nánrén 易怒 yìnù

    - Sự sụt giảm testosterone có thể gây khó chịu.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 做 zuò 的 de 炸肉丸 zhàròuwán 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Món thịt viên chiên mẹ nấu rất ngon.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+2 nét)
    • Pinyin: Wán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KNI (大弓戈)
    • Bảng mã:U+4E38
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 甾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:điền 田 (+3 nét)
    • Pinyin: Zāi , Zī
    • Âm hán việt: Chuy , Tai , Tri
    • Nét bút:フフフ丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:VVW (女女田)
    • Bảng mã:U+753E
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 睾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mục 目 (+9 nét)
    • Pinyin: Gāo , Hào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:ノ丨フ丨丨一一丨一丶ノ一一丨
    • Thương hiệt:HWGTI (竹田土廿戈)
    • Bảng mã:U+777E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 酮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+6 nét)
    • Pinyin: Chóng , Dòng , Tóng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:一丨フノフ一一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWBMR (一田月一口)
    • Bảng mã:U+916E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình