真皮 zhēnpí
volume volume

Từ hán việt: 【chân bì】

Đọc nhanh: 真皮 (chân bì). Ý nghĩa là: da; lớp da giữa; lớp da trong; nội bì. Ví dụ : - 这孩子真皮实,从来没闹过病。 đứa bé này thật khoẻ mạnh, chưa bệnh bao giờ.

Ý Nghĩa của "真皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

真皮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. da; lớp da giữa; lớp da trong; nội bì

人或动物身体表皮下面的结缔组织,比表皮厚,含有许多弹性纤维

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 真皮 zhēnpí 实 shí , 从来 cónglái 没闹 méinào 过病 guòbìng

    - đứa bé này thật khoẻ mạnh, chưa bệnh bao giờ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 真皮

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 这 zhè 天官赐福 tiānguāncìfú 竟然 jìngrán 真的 zhēnde 有用 yǒuyòng

    - Khi tôi nghĩ về điều này 'không cần quan chức trên trời', nó thực sự hữu ích

  • volume volume

    - 她 tā 每天 měitiān 都 dōu 认真 rènzhēn 保养 bǎoyǎng 皮肤 pífū

    - Cô ấy cẩn thận dưỡng da hằng ngày.

  • volume volume

    - 真正 zhēnzhèng 的 de 装 zhuāng 逼 bī , 敢于 gǎnyú 直面 zhímiàn 本身 běnshēn 没有 méiyǒu 厚度 hòudù 的 de 脸皮 liǎnpí

    - đúng là làm màu, dám đối diện với sự mặt dày của chính mình.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 真皮 zhēnpí 实 shí , 从来 cónglái 没闹 méinào 过病 guòbìng

    - đứa bé này thật khoẻ mạnh, chưa bệnh bao giờ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 调皮 tiáopí 孩子 háizi 真该 zhēngāi 打 dǎ

    - Đứa bé bướng bỉnh này xứng đáng bị đánh.

  • volume volume

    - 这匹 zhèpǐ 马真 mǎzhēn 调皮 tiáopí , 你 nǐ 替 tì 我 wǒ 好好 hǎohǎo 整治 zhěngzhì 整治 zhěngzhì 它 tā

    - Con ngựa này thật cứng đầu, anh hãy trị nó dùm tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 调皮 tiáopí 但是 dànshì 真诚 zhēnchéng 的 de 孩子 háizi

    - Tôi thích đứa trẻ nghịch ngợm nhưng thành thật.

  • - 不会 búhuì 吧 ba ! 这 zhè 不 bù 可能 kěnéng 是 shì 真的 zhēnde !

    - Không phải chứ! Đây không thể là sự thật!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao