真品 zhēnpǐn
volume volume

Từ hán việt: 【chân phẩm】

Đọc nhanh: 真品 (chân phẩm). Ý nghĩa là: chính phẩm.

Ý Nghĩa của "真品" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

真品 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chính phẩm

真正出于某个时代、某地或某人之手的物品 (对仿制的或伪造的物品而言)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 真品

  • volume volume

    - 产品包装 chǎnpǐnbāozhuāng 保证 bǎozhèng 全性 quánxìng 保真 bǎozhēn

    - Bao bì sản phẩm đảm bảo toàn vẹn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 产品 chǎnpǐn 是 shì 真的 zhēnde

    - Sản phẩm này là hàng thật.

  • volume volume

    - 认真 rènzhēn 甄别 zhēnbié 产品 chǎnpǐn 好坏 hǎohuài

    - Thẩm định kỹ chất lượng sản phẩm tốt xấu.

  • volume volume

    - 所以 suǒyǐ 真珠 zhēnzhū 质 zhì 的 de 厚度 hòudù 就 jiù 像 xiàng 脸上 liǎnshàng 化妆品 huàzhuāngpǐn , 不久 bùjiǔ 就 jiù 会 huì 磨 mó 薄 báo 了 le

    - Vì vậy, độ dày của vỏ hạt ngọc trai giống như lớp trang điểm trên khuôn mặt, sẽ trở nên mỏng đi sau một thời gian ngắn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 作品 zuòpǐn 真 zhēn 好看 hǎokàn

    - Tác phẩm này rất đẹp.

  • volume volume

    - 在 zài 这些 zhèxiē 赝品 yànpǐn 中 zhōng , 你 nǐ 能 néng 挑出 tiāochū 这件 zhèjiàn 古物 gǔwù , 真是 zhēnshi 有 yǒu 眼光 yǎnguāng !

    - Trong số những văn vật giả này mà bạn có thể chọn ra cổ vật, thật là có mắt nhìn

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 作品 zuòpǐn 质量 zhìliàng 好 hǎo 很多 hěnduō 人来 rénlái 买 mǎi 真是 zhēnshi 酒香 jiǔxiāng 不怕 bùpà 巷子深 xiàngzishēn

    - Sản phẩm của bạn chất lượng tốt nên có nhiều người đến mua, đúng là "rượu thơm không sợ ngõ tối".

  • volume volume

    - 那个 nàgè 酒店 jiǔdiàn 的 de 服务 fúwù 真是 zhēnshi 下品 xiàpǐn

    - Dịch vụ của khách sạn đó thật sự kém.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao