真皮层 zhēnpí céng
volume volume

Từ hán việt: 【chân bì tằng】

Đọc nhanh: 真皮层 (chân bì tằng). Ý nghĩa là: hạ bì.

Ý Nghĩa của "真皮层" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

真皮层 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạ bì

dermis

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 真皮层

  • volume volume

    - 植物 zhíwù 茎 jīng 的 de 皮层 pícéng

    - lớp vỏ cây.

  • volume volume

    - 皮肤 pífū 是 shì 身体 shēntǐ 的 de 保护层 bǎohùcéng

    - Da là lớp bảo vệ của cơ thể.

  • volume volume

    - 她 tā 每天 měitiān 都 dōu 认真 rènzhēn 保养 bǎoyǎng 皮肤 pífū

    - Cô ấy cẩn thận dưỡng da hằng ngày.

  • volume volume

    - 真正 zhēnzhèng 的 de 装 zhuāng 逼 bī , 敢于 gǎnyú 直面 zhímiàn 本身 běnshēn 没有 méiyǒu 厚度 hòudù 的 de 脸皮 liǎnpí

    - đúng là làm màu, dám đối diện với sự mặt dày của chính mình.

  • volume volume

    - 这层 zhècéng 表皮 biǎopí 把 bǎ 土壤 tǔrǎng 封闭 fēngbì , 防止 fángzhǐ 水份 shuǐfèn 蒸发 zhēngfā 茂盛 màoshèng 的 de 禾苗 hémiáo 需要 xūyào 水分 shuǐfèn

    - Lớp đất mặt này bịt kín đất và ngăn nước bốc hơi Cây con muốn tươi tốt cần nước

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 真皮 zhēnpí 实 shí , 从来 cónglái 没闹 méinào 过病 guòbìng

    - đứa bé này thật khoẻ mạnh, chưa bệnh bao giờ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 调皮 tiáopí 孩子 háizi 真该 zhēngāi 打 dǎ

    - Đứa bé bướng bỉnh này xứng đáng bị đánh.

  • volume volume

    - 这匹 zhèpǐ 马真 mǎzhēn 调皮 tiáopí , 你 nǐ 替 tì 我 wǒ 好好 hǎohǎo 整治 zhěngzhì 整治 zhěngzhì 它 tā

    - Con ngựa này thật cứng đầu, anh hãy trị nó dùm tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 层›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Céng
    • Âm hán việt: Tằng
    • Nét bút:フ一ノ一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMMI (尸一一戈)
    • Bảng mã:U+5C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao