看到 kàn dào
volume volume

Từ hán việt: 【khán đáo】

Đọc nhanh: 看到 (khán đáo). Ý nghĩa là: nhìn thấy. Ví dụ : - 我就做下去,看到底成不成。 Tôi thì cứ làm, xem cuối cùng có thành công không.. - 每当看到我,祖母的脸上便露出慈祥的笑容。 Mỗi khi nhìn thấy tôi, bà tôi đều nở nụ cười hiền hậu.

Ý Nghĩa của "看到" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 1

看到 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhìn thấy

看见 / 见到

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 就 jiù 做 zuò 下去 xiàqù , 看 kàn 到底 dàodǐ 成不成 chéngbùchéng

    - Tôi thì cứ làm, xem cuối cùng có thành công không.

  • volume volume

    - 每当 měidāng 看到 kàndào 我 wǒ , 祖母 zǔmǔ 的 de 脸上 liǎnshàng 便 biàn 露出 lùchū 慈祥 cíxiáng 的 de 笑容 xiàoróng

    - Mỗi khi nhìn thấy tôi, bà tôi đều nở nụ cười hiền hậu.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 看到

✪ 1. A + 看到 + B

A nhìn thấy B

Ví dụ:
  • volume

    - 在 zài 困难 kùnnán 的 de 时候 shíhou , 我们 wǒmen 要 yào 看到 kàndào 光明 guāngmíng 的 de 前途 qiántú

    - Trong thời điểm khó khăn, chúng ta phải nhìn thấy một tương lai tươi sáng.

✪ 2. 看到+ A, chủ ngữ+ vị ngữ

nhìn thấy A, ....

Ví dụ:
  • volume

    - 看到 kàndào 我 wǒ 的 de 获奖 huòjiǎng 证书 zhèngshū , 爸爸妈妈 bàbamāma 笑容满面 xiàoróngmǎnmiàn

    - Nhìn giấy khen của tôi, bố mẹ tôi đều mỉm cười

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 看到

  • volume volume

    - 从 cóng 飞机 fēijī 上能 shàngnéng 看到 kàndào 陆地 lùdì

    - Từ máy bay có thể nhìn thấy đất liền.

  • volume volume

    - 下车 xiàchē 把手 bǎshǒu 举到 jǔdào 我们 wǒmen 看得见 kàndejiàn 的 de 地方 dìfāng

    - Ra khỏi xe và để tay ở nơi chúng tôi có thể nhìn thấy!

  • volume volume

    - 一 yī 看到 kàndào 你 nǐ 有 yǒu 困难 kùnnán , 都 dōu 不愿 bùyuàn 帮助 bāngzhù , 这 zhè 就是 jiùshì 你 nǐ 所谓 suǒwèi 的 de 朋友 péngyou

    - Cứ hễ khi bạn gặp khó khăn họ đều không muốn giúp đỡ, đó là những người mà bạn coi là bạn bè đấy.

  • volume volume

    - 下次 xiàcì 我 wǒ 看到 kàndào 他 tā 应该 yīnggāi 是 shì 在 zài 法国 fǎguó 戛纳 jiánà 节上 jiéshàng

    - Lần tới tôi gặp Dan sẽ đến Cannes

  • volume volume

    - 从 cóng 这儿 zhèér 可以 kěyǐ 看到 kàndào 峨嵋山 éméishān

    - Từ đây có thể nhìn thấy núi Nga Mi.

  • volume volume

    - 从 cóng 我们 wǒmen 的 de 窗户 chuānghu 里 lǐ 可以 kěyǐ 看到 kàndào 海湾 hǎiwān 里 lǐ 平静 píngjìng 海水 hǎishuǐ 的 de 迷人 mírén 景色 jǐngsè

    - Chúng ta có thể nhìn thấy cảnh quan hấp dẫn với nước biển trong xanh yên bình từ cửa sổ của chúng ta.

  • volume volume

    - 他 tā 仿佛 fǎngfú 看到 kàndào 了 le 露珠 lùzhū 和 hé 玫瑰花 méiguīhuā

    - Anh ấy dường như nhìn thấy những giọt sương và hoa hồng.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 应该 yīnggāi 看管 kānguǎn 好 hǎo 自己 zìjǐ 的 de 物品 wùpǐn , 不要 búyào 到处 dàochù 乱放 luànfàng

    - Mọi người nên bảo quản đồ đạc của mình, không được để chúng lung tung.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao