省吃俭穿 shěng chī jiǎn chuān
volume volume

Từ hán việt: 【tỉnh cật kiệm xuyên】

Đọc nhanh: 省吃俭穿 (tỉnh cật kiệm xuyên). Ý nghĩa là: ăn tằn ở tiện.

Ý Nghĩa của "省吃俭穿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

省吃俭穿 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ăn tằn ở tiện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 省吃俭穿

  • volume volume

    - 不愁吃 bùchóuchī 来 lái 不愁穿 bùchóuchuān

    - Chẳng phải lo ăn mà cũng chẳng phải lo mặc.

  • volume volume

    - 吃得饱 chīdébǎo , 穿 chuān 的 de 暖 nuǎn 是 shì 我们 wǒmen 最 zuì 基本 jīběn 的 de 生活 shēnghuó 需要 xūyào

    - Ăn no mặc ấm là nhu cầu cơ bản trong cuộc sống của chúng ta.

  • volume volume

    - 穿厚 chuānhòu 一点 yìdiǎn , 省得 shěngde 冷 lěng

    - Mặc dày một chút cho đỡ lạnh.

  • volume volume

    - 为了 wèile 他 tā 上学 shàngxué 父母 fùmǔ 省吃俭用 shěngchījiǎnyòng

    - Cho anh đi học, bố mẹ anh tiết kiệm.

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 省吃俭用 shěngchījiǎnyòng , 积攒 jīzǎn 了 le 一点 yìdiǎn 养老 yǎnglǎo 钱 qián

    - Bà nội chi tiêu thắt lưng buộc bụng, tích cóp được một khoản nhỏ dưỡng già.

  • volume volume

    - 她 tā 生活富裕 shēnghuófùyù , 有吃有穿 yǒuchīyǒuchuān

    - Cô ấy sống dư dả, có ăn có mặc.

  • volume volume

    - 为了 wèile 能 néng 让 ràng 爸爸 bàba 出人头地 chūréntóudì , 奶奶 nǎinai 省吃俭用 shěngchījiǎnyòng 供 gōng 他 tā 读书 dúshū

    - Bà ngoại thắt lưng buộc bụng dành dụm tiền cho việc học của bố .

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 同学 tóngxué 李玉 lǐyù 把 bǎ 省吃俭用 shěngchījiǎnyòng 攒 zǎn 下来 xiàlai 的 de 钱 qián , 都 dōu 用来 yònglái 买 mǎi 了 le 书 shū

    - Bạn học của tôi tên Lý Ngọc đã dùng tiền tiết kiệm của mình để mua sách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 俭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Kiệm
    • Nét bút:ノ丨ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OOMM (人人一一)
    • Bảng mã:U+4FED
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 省›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Shěng , Xiǎn , Xǐng
    • Âm hán việt: Sảnh , Tiển , Tỉnh
    • Nét bút:丨ノ丶ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FHBU (火竹月山)
    • Bảng mã:U+7701
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 穿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuān
    • Âm hán việt: Xuyên , Xuyến
    • Nét bút:丶丶フノ丶一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JCMVH (十金一女竹)
    • Bảng mã:U+7A7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao