省食俭穿 shěng shí jiǎn chuān
volume volume

Từ hán việt: 【tỉnh thực kiệm xuyên】

Đọc nhanh: 省食俭穿 (tỉnh thực kiệm xuyên). Ý nghĩa là: Bóp mồm bóp miệng; thắt lưng buộc bụng.

Ý Nghĩa của "省食俭穿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

省食俭穿 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bóp mồm bóp miệng; thắt lưng buộc bụng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 省食俭穿

  • volume volume

    - 穿厚 chuānhòu 一点 yìdiǎn , 省得 shěngde 冷 lěng

    - Mặc dày một chút cho đỡ lạnh.

  • volume volume

    - 为了 wèile 他 tā 上学 shàngxué 父母 fùmǔ 省吃俭用 shěngchījiǎnyòng

    - Cho anh đi học, bố mẹ anh tiết kiệm.

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 省吃俭用 shěngchījiǎnyòng , 积攒 jīzǎn 了 le 一点 yìdiǎn 养老 yǎnglǎo 钱 qián

    - Bà nội chi tiêu thắt lưng buộc bụng, tích cóp được một khoản nhỏ dưỡng già.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 公路 gōnglù 贯穿 guànchuān 本省 běnshěng 十几个 shíjǐgè 县 xiàn

    - con đường này nối liền mười mấy huyện trong tỉnh.

  • volume volume

    - 为了 wèile 能 néng 让 ràng 爸爸 bàba 出人头地 chūréntóudì , 奶奶 nǎinai 省吃俭用 shěngchījiǎnyòng 供 gōng 他 tā 读书 dúshū

    - Bà ngoại thắt lưng buộc bụng dành dụm tiền cho việc học của bố .

  • volume volume

    - 过日子 guòrìzi 俭省 jiǎnshěng

    - sống tiết kiệm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 俭省 jiǎnshěng 用水 yòngshuǐ

    - Chúng ta cần tiết kiệm nước dùng.

  • volume volume

    - 陕西省 shǎnxīshěng 的 de 美食 měishí 非常 fēicháng 有名 yǒumíng

    - Ẩm thực của tỉnh Thiểm Tây rất nổi tiếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 俭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Kiệm
    • Nét bút:ノ丨ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OOMM (人人一一)
    • Bảng mã:U+4FED
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 省›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Shěng , Xiǎn , Xǐng
    • Âm hán việt: Sảnh , Tiển , Tỉnh
    • Nét bút:丨ノ丶ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FHBU (火竹月山)
    • Bảng mã:U+7701
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 穿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuān
    • Âm hán việt: Xuyên , Xuyến
    • Nét bút:丶丶フノ丶一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JCMVH (十金一女竹)
    • Bảng mã:U+7A7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 食›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+1 nét)
    • Pinyin: Shí , Sì , Yì
    • Âm hán việt: Thực , Tự
    • Nét bút:ノ丶丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIAV (人戈日女)
    • Bảng mã:U+98DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao