盼头 pàntou
volume volume

Từ hán việt: 【phán đầu】

Đọc nhanh: 盼头 (phán đầu). Ý nghĩa là: hi vọng; triển vọng; hứa hẹn; hy vọng. Ví dụ : - 这年月呀,越活越有盼头啦! những năm tháng này càng sống càng hi vọng.

Ý Nghĩa của "盼头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

盼头 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hi vọng; triển vọng; hứa hẹn; hy vọng

指可能实现的良好愿望

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这年 zhènián 月 yuè 呀 ya , 越活 yuèhuó 越 yuè 有 yǒu 盼头 pàntou 啦 la

    - những năm tháng này càng sống càng hi vọng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盼头

  • volume volume

    - 一 yī 疙瘩 gēdā 石头 shítou

    - một hòn đá

  • volume volume

    - 一年到头 yìniándàotóu 不得闲 bùdéxián

    - bận rộn quanh năm.

  • volume volume

    - 龙头企业 lóngtóuqǐyè

    - xí nghiệp hàng đầu.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 一盆 yīpén 水 shuǐ 兜头盖脸 dōutóugàiliǎn 全泼 quánpō 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng 了 le

    - chậu nước tạt thẳng vào người anh ấy.

  • volume volume

    - 这年 zhènián 月 yuè 呀 ya , 越活 yuèhuó 越 yuè 有 yǒu 盼头 pàntou 啦 la

    - những năm tháng này càng sống càng hi vọng.

  • volume volume

    - 一 yī 回头 huítóu 就 jiù 看见 kànjiàn 了 le

    - quay đầu lại thì nhìn thấy ngay.

  • volume volume

    - 我 wǒ 也 yě 有 yǒu 盼 pàn 着 zhe 他 tā 的 de 日头 rìtou

    - tôi cũng mong chờ anh ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Fén , Pàn
    • Âm hán việt: Miện , Phiến , Phán
    • Nét bút:丨フ一一一ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BUCSH (月山金尸竹)
    • Bảng mã:U+76FC
    • Tần suất sử dụng:Cao