监查 jiān chá
volume volume

Từ hán việt: 【giám tra】

Đọc nhanh: 监查 (giám tra). Ý nghĩa là: đến kiểm toán viên, để giám sát.

Ý Nghĩa của "监查" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

监查 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đến kiểm toán viên

to auditor

✪ 2. để giám sát

to monitor; to supervise

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 监查

  • volume volume

    - 亚当 yàdāng 也 yě 不能 bùnéng 和 hé 查德 chádé 玩 wán

    - Adam không thể chơi với Chad.

  • volume volume

    - 交 jiāo 会计 kuàijì 科 kē 存查 cúnchá

    - giao cho phòng kế toán để bảo lưu.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 还 hái 没有 méiyǒu 调查 diàochá 清楚 qīngchu , 不能 bùnéng 忙 máng 着 zhe 处理 chǔlǐ

    - sự tình chưa điều tra rõ, không nên vội vàng xử lý.

  • volume volume

    - 主管 zhǔguǎn 会 huì 定期检查 dìngqījiǎnchá 进度 jìndù

    - Chủ quản sẽ kiểm tra tiến độ thường xuyên.

  • volume volume

    - 高中生 gāozhōngshēng 们 men 现在 xiànzài 可以 kěyǐ 上网 shàngwǎng 查询 cháxún 高考 gāokǎo 成绩 chéngjì 了 le

    - học sinh trung học hiện có thể kiểm tra kết quả kỳ thi tuyển sinh đại học trên mạng trực tuyến.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 的 de 原因 yuányīn 还 hái 在 zài 调查 diàochá 中 zhōng

    - Nguyên nhân của tai nạn vẫn đang được điều tra.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 这次 zhècì 检查 jiǎnchá 的 de 总监 zǒngjiān

    - Anh ấy là tổng giám của lần kiểm tra này.

  • volume volume

    - 总监 zǒngjiān 下达 xiàdá 了 le 新 xīn 的 de 检查 jiǎnchá 指令 zhǐlìng

    - Giám đốc đã đưa ra chỉ thị kiểm tra mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 查›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Chá , Zhā
    • Âm hán việt: Tra
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAM (木日一)
    • Bảng mã:U+67E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 监›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jián , Jiàn
    • Âm hán việt: Giam , Giám
    • Nét bút:丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LIBT (中戈月廿)
    • Bảng mã:U+76D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao