查抄 cháchāo
volume volume

Từ hán việt: 【tra sao】

Đọc nhanh: 查抄 (tra sao). Ý nghĩa là: kê biên tài sản; thanh tra và tịch thu tài sản.

Ý Nghĩa của "查抄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

查抄 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kê biên tài sản; thanh tra và tịch thu tài sản

清查并没收犯罪者的财产

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 查抄

  • volume volume

    - 亚当 yàdāng 也 yě 不能 bùnéng 和 hé 查德 chádé 玩 wán

    - Adam không thể chơi với Chad.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 查抄 cháchāo 了 le 他 tā 的 de 家 jiā

    - Cảnh sát đã khám xét tịch thu nhà của anh ấy.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 保安 bǎoān 检查 jiǎnchá 包裹 bāoguǒ

    - Hai nhân viên bảo vệ kiểm tra hành lý.

  • volume volume

    - 交 jiāo 会计 kuàijì 科 kē 存查 cúnchá

    - giao cho phòng kế toán để bảo lưu.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 还 hái 没有 méiyǒu 调查 diàochá 清楚 qīngchu , 不能 bùnéng 忙 máng 着 zhe 处理 chǔlǐ

    - sự tình chưa điều tra rõ, không nên vội vàng xử lý.

  • volume volume

    - 高中生 gāozhōngshēng 们 men 现在 xiànzài 可以 kěyǐ 上网 shàngwǎng 查询 cháxún 高考 gāokǎo 成绩 chéngjì 了 le

    - học sinh trung học hiện có thể kiểm tra kết quả kỳ thi tuyển sinh đại học trên mạng trực tuyến.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 已经 yǐjīng 调查 diàochá 清楚 qīngchu , 你 nǐ 用不着 yòngbuzháo 再 zài 替 tì 他 tā 打掩护 dǎyǎnhù 了 le

    - sự việc đã điều tra rõ ràng, anh không thể nào bao che cho nó nữa đâu.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 的 de 原因 yuányīn 还 hái 在 zài 调查 diàochá 中 zhōng

    - Nguyên nhân của tai nạn vẫn đang được điều tra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chāo
    • Âm hán việt: Sao
    • Nét bút:一丨一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QFH (手火竹)
    • Bảng mã:U+6284
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 查›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Chá , Zhā
    • Âm hán việt: Tra
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAM (木日一)
    • Bảng mã:U+67E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao