盆菜 pén cài
volume volume

Từ hán việt: 【bồn thái】

Đọc nhanh: 盆菜 (bồn thái). Ý nghĩa là: món ăn đĩa; món ăn bày sẵn.

Ý Nghĩa của "盆菜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

盆菜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. món ăn đĩa; món ăn bày sẵn

盘儿菜

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盆菜

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 收 shōu 的 de 白菜 báicài 可 kě 老鼻子 lǎobízi 了 le

    - năm nay rau cải trắng thu hoạch rất nhiều.

  • volume volume

    - 这盆 zhèpén 用来 yònglái 洗菜 xǐcài

    - Chậu này dùng để rửa rau.

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 盆子 pénzi 洗菜 xǐcài

    - Tôi dùng chậu để rửa rau.

  • volume volume

    - 她 tā 看也不看 kànyěbùkàn 他 tā 一眼 yīyǎn , 便用 biànyòng 托盘 tuōpán 托 tuō 了 le 一盆 yīpén 饭菜 fàncài , 走 zǒu 到 dào 前面 qiánmiàn 房间 fángjiān 里 lǐ 去 qù

    - Không thèm nhìn anh, cô tiện bưng bát thức ăn lên khay, đi về phòng trước.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 爸爸 bàba 买回来 mǎihuílai 一盆 yīpén 梅花 méihuā

    - Hôm nay bố mua một chậu hoa mai.

  • volume volume

    - 他 tā 不吃 bùchī 肉 ròu , 格外 géwài 做 zuò 了 le 素菜 sùcài

    - Anh ấy không ăn thịt, nên làm riêng món chay ra.

  • volume volume

    - 买单 mǎidān 上 shàng 写 xiě 着 zhe 每 měi 一道 yīdào 菜 cài 的 de 价格 jiàgé

    - Trên hóa đơn ghi giá của từng món ăn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚饭 wǎnfàn 有 yǒu 很多 hěnduō 荤菜 hūncài

    - Bữa tối hôm nay có rất nhiều món mặn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 盆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+4 nét)
    • Pinyin: Pén
    • Âm hán việt: Bồn
    • Nét bút:ノ丶フノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CSHT (金尸竹廿)
    • Bảng mã:U+76C6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao