皮猴儿 píhóu er
volume volume

Từ hán việt: 【bì hầu nhi】

Đọc nhanh: 皮猴儿 (bì hầu nhi). Ý nghĩa là: áo pa-đơ-suy có mũ chùm đầu; áo pa-đờ-xuy có mũ chùm đầu.

Ý Nghĩa của "皮猴儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

皮猴儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áo pa-đơ-suy có mũ chùm đầu; áo pa-đờ-xuy có mũ chùm đầu

风帽连着衣领的皮大衣或这种式样的人造毛、呢绒做衬里的大衣

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 皮猴儿

  • volume volume

    - 擦 cā 点儿 diǎner 油 yóu 吧 ba , 润润 rùnrùn 皮肤 pífū

    - Thoa chút dầu đi, làm ẩm da.

  • volume volume

    - 小孩儿 xiǎoháier 肉皮儿 ròupíer 嫩 nèn

    - trẻ nhỏ da thịt còn non.

  • volume volume

    - 把 bǎ 瓜子皮 guāzǐpí 儿 ér 胡噜 húlū 到 dào 簸箕 bòjī 里 lǐ

    - gom vỏ hạt dưa bỏ vào sọt rác.

  • volume volume

    - 他 tā 死皮赖脸 sǐpílàiliǎn 地 dì 坐在 zuòzài 那儿 nàér

    - Anh ta cứ mặt dày ngồi đó.

  • volume volume

    - 他 tā 猴 hóu 在 zài 台阶 táijiē 上 shàng 嗑瓜子 kēguāzǐ 儿 ér

    - Nó ngồi chồm hổm trên thềm cắn hạt dưa.

  • volume volume

    - 婴儿 yīngér 的 de 皮肤 pífū 很 hěn 光滑 guānghuá

    - Làn da của em bé rất mịn màng.

  • volume volume

    - 碰破 pèngpò 了 le 一点儿 yīdiǎner 皮 pí , 没什么 méishíme

    - Xước da một tý thôi không sao đâu.

  • volume volume

    - 他 tā 猴 hóu 着 zhe 跟 gēn 我 wǒ 聊天儿 liáotiāner

    - Anh ấy ngồi chồm hổm nói chuyện với tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 猴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+9 nét)
    • Pinyin: Hóu
    • Âm hán việt: Hầu
    • Nét bút:ノフノノ丨フ一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHONK (大竹人弓大)
    • Bảng mã:U+7334
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa