皮毛儿 pímáo er
volume volume

Từ hán việt: 【bì mao nhi】

Đọc nhanh: 皮毛儿 (bì mao nhi). Ý nghĩa là: lớt phớt.

Ý Nghĩa của "皮毛儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

皮毛儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lớt phớt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 皮毛儿

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 白毛女 báimáonǚ 里 lǐ 扮演 bànyǎn 喜儿 xǐér

    - cô ấy đóng vai Hỉ nhi trong vở "Bạch mao nữ"

  • volume volume

    - 我 wǒ 女儿 nǚér 非常 fēicháng 喜欢 xǐhuan 吃 chī 毛 máo 荔枝 lìzhī

    - Con gái tôi cực kì thích ăn quả chôm chôm.

  • volume volume

    - 这张 zhèzhāng 老 lǎo 羊皮 yángpí 的 de 毛儿 máoér 都 dōu 秃噜 tūlū 了 le

    - lông của con dê già này đều rụng cả rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 鸡毛蒜皮 jīmáosuànpí 的 de 小事 xiǎoshì 吵架 chǎojià

    - Anh ấy cãi nhau vì những chuyện vặt vãnh.

  • volume volume

    - 为些 wèixiē 鸡毛蒜皮 jīmáosuànpí 的 de 事 shì 生气 shēngqì , 太 tài 不值 bùzhí 当 dāng

    - Vì những việc vặt vãnh mà nổi giận, thật không đáng.

  • volume volume

    - 别 bié 在 zài 这儿 zhèér 赖皮 làipí 了 le , 快 kuài 走 zǒu 吧 ba

    - đừng ở đây mà giở trò vô lại, cút ngay.

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 连 lián 眼皮子 yǎnpízi 底下 dǐxià 这点 zhèdiǎn 事儿 shìer 都 dōu 办 bàn 不了 bùliǎo

    - anh làm sao mà có tí việc cỏn con cũng không làm được?

  • volume volume

    - 从 cóng 动物 dòngwù 我们 wǒmen 得到 dédào 像 xiàng 羊毛 yángmáo 、 丝 sī 、 皮革 pígé 、 与 yǔ 毛皮 máopí 这样 zhèyàng 的 de 材料 cáiliào

    - Từ động vật, chúng ta nhận được các vật liệu như len, tơ, da và lông thú.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao