白熊北极熊 báixióng běijíxióng
volume volume

Từ hán việt: 【bạch hùng bắc cực hùng】

Đọc nhanh: 白熊北极熊 (bạch hùng bắc cực hùng). Ý nghĩa là: gấu trắng gấu bắc cực (Con vật).

Ý Nghĩa của "白熊北极熊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白熊北极熊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gấu trắng gấu bắc cực (Con vật)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白熊北极熊

  • volume volume

    - 可爱 kěài 的 de 小熊 xiǎoxióng 也 yě 有 yǒu 新 xīn 衣服 yīfú 穿 chuān 了 le

    - Chú gấu nhỏ xinh xắn cũng có quần áo mới

  • volume volume

    - 大熊猫 dàxióngmāo 的 de 基本 jīběn 食物 shíwù 是 shì 竹子 zhúzi

    - Thức ăn cơ bản của gấu trúc là tre.

  • volume volume

    - 即将 jíjiāng 踏上 tàshàng 寻找 xúnzhǎo 北极熊 běijíxióng

    - sắp bước vào hành trình đi tìm gấu bắc cực

  • volume volume

    - 你 nǐ 怕不怕 pàbùpà 熊 xióng ?

    - Bạn có sợ gấu không?

  • volume volume

    - 他 tā 这个 zhègè 人 rén 特别 tèbié 熊 xióng

    - Anh ấy là người rất hèn nhát.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 被 bèi 老板 lǎobǎn 熊 xióng 了 le 一顿 yīdùn

    - Hôm nay anh ấy bị sếp mắng một trận.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 熊 xióng , 不敢 bùgǎn 做 zuò 这种 zhèzhǒng 事 shì 的 de

    - Anh ta rất hèn nhát, không dám làm chuyện này.

  • volume volume

    - 大熊猫 dàxióngmāo 、 金丝猴 jīnsīhóu 、 野牦牛 yěmáoniú 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 珍稀动物 zhēnxīdòngwù

    - Gấu trúc, khỉ lông vàng, trâu lùn hoang, đều là động vật quý hiếm của Trung Quốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 北›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+3 nét)
    • Pinyin: Běi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LMP (中一心)
    • Bảng mã:U+5317
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 极›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp , Cập , Cực , Kiệp
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNHE (木弓竹水)
    • Bảng mã:U+6781
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 熊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+10 nét)
    • Pinyin: Xióng
    • Âm hán việt: Hùng
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPF (戈心火)
    • Bảng mã:U+718A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao