Các biến thể (Dị thể) của 极

  • Cách viết khác

    㭲 裕

  • Phồn thể

    極

Ý nghĩa của từ 极 theo âm hán việt

极 là gì? 极 (Cấp, Cập, Cực, Kiệp). Bộ Mộc 木 (+3 nét). Tổng 7 nét but (一丨ノ丶ノフ丶). Ý nghĩa là: cực, tột cùng. Từ ghép với 极 : 陽極 Cực dương, 窮凶極惡 Cực kì hung ác, 極大的憤慨 Vô cùng căm phẫn, 極爲高興 Rất vui mừng, 好吃極了 Ngon quá, ngon ghê Chi tiết hơn...

Âm:

Cấp

Từ điển phổ thông

  • 1. giá gỗ chở đồ trên lưng lừa
  • 2. hòm đựng sách

Từ điển phổ thông

  • cực, tột cùng

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Chỗ cùng tột, chỗ tối cao, cực

- 北極 Bắc cực

- 陽極 Cực dương

* ③ Tột bực, hết mức

- 物極必反 Mọi sự vật khi đạt đến chỗ cùng cực thì quay trở lại

- 窮凶極惡 Cực kì hung ác

* ④ (pht) Rất, lắm, quá, vô cùng, rất mực, hết sức, tột bực...

- 極大的憤慨 Vô cùng căm phẫn

- 極爲高興 Rất vui mừng

- 好吃極了 Ngon quá, ngon ghê

- 好看極了 Hay quá, hay ghê

- 熱極了 Nóng quá, nóng chết người

- 及聞梁王薨,竇太後哭極哀Đến khi nghe Lương vương qua đời, Đậu thái hậu khóc rất bi ai (Sử kí

* ⑤ (văn) Mỏi mệt, mệt nhọc

- 小極 Hơi mệt nhọc

* ⑨ (văn) Tiêu chuẩn

- 建極 Lập nên tiêu chuẩn

Từ ghép với 极