大白熊犬 dà báixióng quǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đại bạch hùng khuyển】

Đọc nhanh: 大白熊犬 (đại bạch hùng khuyển). Ý nghĩa là: Great Pyrenees (giống chó).

Ý Nghĩa của "大白熊犬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大白熊犬 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Great Pyrenees (giống chó)

Great Pyrenees (dog breed)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大白熊犬

  • volume volume

    - 他 tā 今年 jīnnián 五岁 wǔsuì 了 le , 有着 yǒuzhe 一双 yīshuāng 又 yòu 黑又亮 hēiyòuliàng 的 de 大 dà 眼睛 yǎnjing , 长得 zhǎngde 白白胖胖 báibáipàngpàng 的 de

    - Năm nay cậu ta 5 tuổi, đôi mắt to đen láy, trắng trẻo, mập mạp

  • volume volume

    - 原本穷末 yuánběnqióngmò , 真相大白 zhēnxiàngdàbái

    - Truy cứu đến cùng, chân tướng mới hé lộ.

  • volume volume

    - 冤情 yuānqíng 大白 dàbái

    - oan tình đã rõ

  • volume volume

    - 冬贮 dōngzhù 大白菜 dàbáicài 要 yào 注意 zhùyì 防冻 fángdòng

    - dự trữ cải trắng vào mùa đông phải chú ý phòng chống rét.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 大雪 dàxuě 把 bǎ 大地 dàdì 变成 biànchéng 了 le 银白 yínbái 世界 shìjiè

    - tuyết trắng đã biến mặt đất thành thế giới màu trắng bạc.

  • volume volume

    - 又 yòu 是 shì 大白天 dàbáitiān 绑架 bǎngjià

    - Một vụ bắt cóc khác giữa thanh thiên bạch nhật.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 终于 zhōngyú 真相大白 zhēnxiàngdàbái 了 le

    - Cuối cùng sự thật đã được phơi bày.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 明白 míngbai 吸烟 xīyān 的 de 危害 wēihài

    - Mọi người đều rõ sự nguy hại của hút thuốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 熊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+10 nét)
    • Pinyin: Xióng
    • Âm hán việt: Hùng
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPF (戈心火)
    • Bảng mã:U+718A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 犬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+0 nét)
    • Pinyin: Quǎn
    • Âm hán việt: Khuyển
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+72AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao