登位 dēng wèi
volume volume

Từ hán việt: 【đăng vị】

Đọc nhanh: 登位 (đăng vị). Ý nghĩa là: lên ngôi; đăng vị, thượng vị.

Ý Nghĩa của "登位" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

登位 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lên ngôi; đăng vị

登上皇位;普升职位

✪ 2. thượng vị

皇帝即位

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 登位

  • volume volume

    - 下属单位 xiàshǔdānwèi

    - đơn vị cấp dưới

  • volume volume

    - 下月初 xiàyuèchū , 鲜桃 xiāntáo 即可 jíkě 登市 dēngshì

    - đầu tháng sau, đào tươi sẽ được bày bán ngoài chợ.

  • volume volume

    - 新 xīn 皇上 huángshàng 刚刚 gānggang 登位 dēngwèi

    - Tân hoàng đế vừa mới lên ngôi.

  • volume volume

    - 下 xià 一位 yīwèi 名媛 míngyuàn 是 shì 塞吉 sāijí · 思朋斯 sīpéngsī

    - Người ra mắt tiếp theo của chúng tôi là Sage Spence.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 青年 qīngnián 拥 yōng 着 zhe 一位 yīwèi 老师傅 lǎoshīfū 走 zǒu 出来 chūlái

    - một đám thanh niên vây quanh bác thợ cả đi ra ngoài.

  • volume volume

    - 上班族 shàngbānzú 起床 qǐchuáng 娴熟 xiánshú 的 de 刷牙 shuāyá 洗脸 xǐliǎn , 尔后 ěrhòu 匆匆 cōngcōng 赶往 gǎnwǎng 工作岗位 gōngzuògǎngwèi

    - Nhân viên văn phòng dậy đánh răng rửa mặt khéo léo rồi lao vào công việc

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 只来 zhǐlái 了 le 三位 sānwèi 顾客 gùkè

    - Buổi trưa có 3 khách hàng đến.

  • volume volume

    - 龚先生 gōngxiānsheng 是 shì 位 wèi 好 hǎo 老师 lǎoshī

    - Ông Cung là một giáo viên tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 位›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:ノ丨丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYT (人卜廿)
    • Bảng mã:U+4F4D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 登›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bát 癶 (+7 nét)
    • Pinyin: Dé , Dēng
    • Âm hán việt: Đăng
    • Nét bút:フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NOMRT (弓人一口廿)
    • Bảng mã:U+767B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao