癯瘦 qú shòu
volume volume

Từ hán việt: 【cù sấu】

Đọc nhanh: 癯瘦 (cù sấu). Ý nghĩa là: hốc hác, gầy.

Ý Nghĩa của "癯瘦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

癯瘦 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hốc hác

emaciated

✪ 2. gầy

thin

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 癯瘦

  • volume volume

    - 头像 tóuxiàng 挂衣架 guàyījià , 瘦 shòu 巴巴 bābā 的 de 伴 bàn

    - Một buổi hẹn hò mỏng manh kỳ quái với một cái móc treo đầu?

  • volume volume

    - 你 nǐ 瘦 shòu 的 de 时候 shíhou 住进 zhùjìn 我 wǒ 心里 xīnli 后来 hòulái 胖 pàng 了 le 便卡 biànkǎ 在 zài 里面 lǐmiàn 出不来 chūbùlái 了 le

    - Khi bạn gầy , bạn trong ở trong trái tim tôi, nhưng khi bạn béo lên, bạn sẽ mắc kẹt bên trong và không thể thoát ra ngoài.

  • volume volume

    - 女人 nǚrén 都 dōu 想瘦 xiǎngshòu

    - Các cô gái đều muốn gầy.

  • volume volume

    - 培根 péigēn 有肥 yǒuféi 条纹 tiáowén 和 hé 瘦 shòu 条纹 tiáowén

    - Thịt ba rọi có những vân mỡ và lát thịt.

  • volume volume

    - 她 tā 生病 shēngbìng 后 hòu 变得 biànde 面黄肌瘦 miànhuángjīshòu

    - Cô ấy mới ốm dậy trở nên xanh xao.

  • volume volume

    - 面容 miànróng 清癯 qīngqú

    - mặt mũi gầy guộc.

  • volume volume

    - 她 tā 仅仅 jǐnjǐn 一周 yīzhōu 就 jiù 瘦 shòu 了 le 五斤 wǔjīn

    - Cô ấy giảm được 2,5 kg chỉ trong một tuần.

  • volume volume

    - 她 tā 生病 shēngbìng 后 hòu , 身体 shēntǐ 消瘦 xiāoshòu 了 le 许多 xǔduō

    - Sau một trận ốm, cô ấy gầy đi nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瘦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+9 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Sấu
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ丨一フ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHXE (大竹重水)
    • Bảng mã:U+7626
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 癯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:23 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+18 nét)
    • Pinyin: Qú
    • Âm hán việt: Cù
    • Nét bút:丶一ノ丶一丨フ一一一丨フ一一一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KBUG (大月山土)
    • Bảng mã:U+766F
    • Tần suất sử dụng:Thấp