干瘦 gānshòu
volume volume

Từ hán việt: 【can sấu】

Đọc nhanh: 干瘦 (can sấu). Ý nghĩa là: gầy; gầy đét; gầy nhom; gầy còm; gầy giơ xương.

Ý Nghĩa của "干瘦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

干瘦 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gầy; gầy đét; gầy nhom; gầy còm; gầy giơ xương

瘦而干瘪

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 干瘦

  • volume volume

    - 下放干部 xiàfànggànbù , 充实 chōngshí 基层 jīcéng

    - đưa cán bộ xuống tăng cường cho cơ sở.

  • volume volume

    - 一股劲儿 yīgǔjìner 地干 dìgàn

    - làm một mạch

  • volume volume

    - 一干人 yīgānrén

    - người có liên can

  • volume volume

    - 鼓足干劲 gǔzúgànjìn , 力争上游 lìzhēngshàngyóu

    - Dốc lòng hăng hái, tiến lên hàng đầu.

  • volume volume

    - 三个 sāngè 人干 réngàn 五天 wǔtiān 跟 gēn 五个 wǔgè 人干 réngàn 三天 sāntiān , 里外里 lǐwàilǐ 是 shì 一样 yīyàng

    - ba người làm năm ngày với năm người làm ba ngày, tính ra như nhau cả.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 虽然 suīrán 只 zhǐ 干 gàn 了 le 两个 liǎnggè 钟头 zhōngtóu , 可是 kěshì 很 hěn 出活 chūhuó

    - buổi chiều tuy là chỉ làm có hai tiếng nhưng mà rất nhiều việc.

  • volume volume

    - 上级 shàngjí 决定 juédìng 调派 diàopài 大批 dàpī 干部 gànbù 支援 zhīyuán 农业 nóngyè

    - cấp trên quyết định điều một số cán bộ chi viện cho nông thôn.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 味道 wèidao 浓郁 nóngyù 的 de 好 hǎo 调味品 tiáowèipǐn 和 hé 甜 tián 的 de 干果 gānguǒ 之间 zhījiān 有 yǒu 一个 yígè 有趣 yǒuqù 的 de 对比 duìbǐ

    - Có một sự trái ngược thú vị giữa một loại gia vị có hương vị và trái cây khô ngọt

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瘦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+9 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Sấu
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ丨一フ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHXE (大竹重水)
    • Bảng mã:U+7626
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa