瘸腿 qué tuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【qua thối】

Đọc nhanh: 瘸腿 (qua thối). Ý nghĩa là: què chân; què giò; què.

Ý Nghĩa của "瘸腿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瘸腿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. què chân; què giò; què

脚有疾病,行走不便

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瘸腿

  • volume volume

    - 那次 nàcì 事故 shìgù 後 hòu 她 tā 的 de 腿 tuǐ 上 shàng 留下 liúxià 了 le 伤疤 shāngbā

    - Sau vụ tai nạn đó, trên chân của cô ấy có vết sẹo.

  • volume volume

    - 他 tā 事情 shìqing 太 tài 多 duō , 拔不开 bábùkāi 腿 tuǐ

    - anh ấy nhiều việc quá, không dứt ra được.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 腿 tuǐ 瘸 qué 了 le

    - Chân cô ấy què rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 抖 dǒu 腿 tuǐ

    - Anh ấy thích rung chân.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 翘 qiào 腿 tuǐ 上去 shǎngqù

    - Anh thích vểnh chân lên.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 骗腿 piàntuǐ 儿 ér 跳 tiào 上 shàng 自行车 zìxíngchē 就 jiù 走 zǒu 了 le

    - anh ấy nghiêng người giơ chân nhảy thoắt lên xe đạp đi rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 听说 tīngshuō 哥哥 gēge 回来 huílai 了 le , 撒腿 sātuǐ 就 jiù 往 wǎng 家里 jiālǐ 跑 pǎo

    - hắn nghe nói anh trai trở về, ba chân bốn cẳng chạy ngay về nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 项目 xiàngmù 忙 máng 着 zhe 跑腿 pǎotuǐ

    - Anh ấy bận rộn chạy việc vì dự án.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瘸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+11 nét)
    • Pinyin: Qué
    • Âm hán việt: Qua
    • Nét bút:丶一ノ丶一フノ丨フ一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KKRB (大大口月)
    • Bảng mã:U+7638
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 腿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Tuǐ
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:ノフ一一フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYAV (月卜日女)
    • Bảng mã:U+817F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao