大溜 dà liù
volume volume

Từ hán việt: 【đại lựu】

Đọc nhanh: 大溜 (đại lựu). Ý nghĩa là: dòng nước xiết. Ví dụ : - 随大溜 theo dòng nước xiết

Ý Nghĩa của "大溜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大溜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dòng nước xiết

河心速度大的水流

Ví dụ:
  • volume volume

    - 随大溜 suídàliù

    - theo dòng nước xiết

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大溜

  • volume volume

    - 《 大众 dàzhòng 菜谱 càipǔ 》

    - sách dạy nấu ăn phổ thông

  • volume volume

    - 随大溜 suídàliù

    - theo dòng nước xiết

  • volume volume

    - 溜之大吉 liūzhīdàjí

    - tẩu vi thượng sách; chuồn là kế hay.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 一头 yītóu 大蒜 dàsuàn 剥开 bōkāi , 把 bǎ 圆溜溜 yuánliūliū 的 de 蒜瓣 suànbàn 放在 fàngzài 钵 bō 里 lǐ , 用 yòng 槌子 chuízi 砸 zá 了 le 起来 qǐlai

    - Tôi bóc đầu tỏi, cho tép vào bát, dùng chày đập dập.

  • volume volume

    - 不要 búyào 太大 tàidà 的 de , 挑个 tiāogè 中不溜儿 zhōngbùliūér 的 de

    - không cần loại lớn quá, lựa cái vừa thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 一看 yīkàn 势头 shìtóu 不 bù 对 duì , 转身 zhuǎnshēn 就 jiù 从 cóng 后门 hòumén 溜之大吉 liūzhīdàjí

    - Anh ấy thấy tình thế không hay, quay đầu ra cổng sau chuồn mất.

  • volume volume

    - 直溜溜 zhíliūliū 的 de 大马路 dàmǎlù

    - con đường thẳng tắp.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 干得 gàndé 正欢 zhènghuān , 他 tā 却 què 溜之乎也 liūzhīhūyě

    - mọi người làm việc hăng hái, nhưng anh ấy lại lặng lẽ chuồn mất tiêu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 溜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Liū , Liú , Liù
    • Âm hán việt: Lưu , Lựu
    • Nét bút:丶丶一ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHHW (水竹竹田)
    • Bảng mã:U+6E9C
    • Tần suất sử dụng:Cao