病痛缠身 bìngtòng chánshēn
volume volume

Từ hán việt: 【bệnh thống triền thân】

Đọc nhanh: 病痛缠身 (bệnh thống triền thân). Ý nghĩa là: Bệnh tật đầy mình. Ví dụ : - 病痛缠身的日子太难熬 Những ngày bệnh tật đầy mình thật khó chịu.

Ý Nghĩa của "病痛缠身" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

病痛缠身 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bệnh tật đầy mình

Ví dụ:
  • volume volume

    - 病痛 bìngtòng 缠身 chánshēn 的 de 日子 rìzi 太 tài 难熬 nánáo

    - Những ngày bệnh tật đầy mình thật khó chịu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 病痛缠身

  • volume volume

    - 病魔缠身 bìngmóchánshēn

    - con ma ốm cứ quấy rầy mãi; bệnh hoạn liên miên

  • volume volume

    - 因 yīn 病 bìng 身故 shēngù

    - chết vì bệnh.

  • volume volume

    - 病痛 bìngtòng 缠身 chánshēn 的 de 日子 rìzi 太 tài 难熬 nánáo

    - Những ngày bệnh tật đầy mình thật khó chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 积病 jībìng 缠身 chánshēn

    - Anh ấy bị bệnh mãn tính.

  • volume volume

    - 你 nǐ 身体 shēntǐ 不好 bùhǎo , 睡凉 shuìliáng 炕 kàng 会 huì 受病 shòubìng 的 de

    - bạn sức khoẻ không tốt, ngủ phòng lạnh sẽ bị bệnh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 身体 shēntǐ 也 yě 太 tài 娇嫩 jiāonen , 风一 fēngyī 吹 chuī 就 jiù 病 bìng 了 le

    - anh yếu ớt quá, gặp tí gió mà đã ốm rồi.

  • volume volume

    - 流感 liúgǎn 是 shì 一种 yīzhǒng 传染病 chuánrǎnbìng , 其 qí 特征 tèzhēng 是 shì 发热 fārè 、 全身 quánshēn 疼痛 téngtòng 和 hé 疲乏 pífá 无力 wúlì

    - Cúm là một bệnh truyền nhiễm, có đặc điểm là sốt, đau toàn thân và mệt mỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 忍受着 rěnshòuzhe 身体 shēntǐ 上 shàng 的 de 痛苦 tòngkǔ

    - Anh ấy chịu đựng nỗi đau thể xác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 痛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+7 nét)
    • Pinyin: Tòng
    • Âm hán việt: Thống
    • Nét bút:丶一ノ丶一フ丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KNIB (大弓戈月)
    • Bảng mã:U+75DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+10 nét)
    • Pinyin: Chán
    • Âm hán việt: Triền
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIWG (女一戈田土)
    • Bảng mã:U+7F20
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao