爬起来 pá qǐlái
volume volume

Từ hán việt: 【ba khởi lai】

Đọc nhanh: 爬起来 (ba khởi lai). Ý nghĩa là: Bò dậy. Ví dụ : - 孩子摔倒了,妈妈让他自己爬起来 Đứa trẻ ngã rồi, mẹ bắt nó tự mình bò dậy

Ý Nghĩa của "爬起来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

爬起来 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bò dậy

Ví dụ:
  • volume volume

    - 孩子 háizi 摔倒 shuāidǎo 了 le , 妈妈 māma 让 ràng 他 tā 自己 zìjǐ 爬起来 páqǐlai

    - Đứa trẻ ngã rồi, mẹ bắt nó tự mình bò dậy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 爬起来

  • volume volume

    - 他 tā 跌倒 diēdǎo 了 le 又 yòu 爬起来 páqǐlai 了 le

    - Anh ấy té xuống lại bò dậy

  • volume volume

    - 跌倒 diēdǎo 后要 hòuyào 勇敢 yǒnggǎn 地 dì 爬起来 páqǐlai

    - Sau khi ngã, phải can đảm đứng dậy.

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 不 bù 多 duō , 收拾 shōushí 起来 qǐlai 很 hěn 便当 biàndāng

    - đồ đạc chẳng nhiều nhặn gì, dọn dẹp rất dễ dàng

  • volume volume

    - 她 tā 病得 bìngdé 爬不起来 pábùqǐlai 了 le

    - Cô ấy bị bệnh đến mức không thể dậy được.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 客观原因 kèguānyuányīn 与 yǔ 主观原因 zhǔguānyuányīn 平列 píngliè 起来 qǐlai 分析 fēnxī

    - không thể phân tích ngang hàng giữa nguyên nhân khách quan và nguyên nhân chủ quan.

  • volume volume

    - 他 tā 一骨碌 yīgūlù 从 cóng 床上 chuángshàng 爬起来 páqǐlai

    - anh ấy trở mình một cái thì ngồi dậy trên giường.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 摔倒 shuāidǎo 了 le , 妈妈 māma 让 ràng 他 tā 自己 zìjǐ 爬起来 páqǐlai

    - Đứa trẻ ngã rồi, mẹ bắt nó tự mình bò dậy

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 呢 ne ! 你们 nǐmen 怎么 zěnme 聊起 liáoqǐ 天儿 tiāner 来 lái 了 le ?

    - Vào lớp rồi đấy! Sao các cậu vẫn còn nói chuyện thế?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+4 nét)
    • Pinyin: Pá
    • Âm hán việt: Ba , Bà
    • Nét bút:ノノ丨丶フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOAU (竹人日山)
    • Bảng mã:U+722C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao