病死 bìngsǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bệnh tử】

Đọc nhanh: 病死 (bệnh tử). Ý nghĩa là: chết vì bệnh, ngã bệnh và chết. Ví dụ : - 我厂职工的福利待遇很好,生老病死都得到了解决。 Phúc lợi của người lao động trong nhà máy của chúng tôi rất tốt, sinh, lão, bệnh, tử đều được giải quyết.

Ý Nghĩa của "病死" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

病死 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chết vì bệnh

to die of illness

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我厂 wǒchǎng 职工 zhígōng 的 de 福利待遇 fúlìdàiyù 很 hěn 好 hǎo 生老病死 shēnglǎobìngsǐ 都 dōu 得到 dédào 了 le 解决 jiějué

    - Phúc lợi của người lao động trong nhà máy của chúng tôi rất tốt, sinh, lão, bệnh, tử đều được giải quyết.

✪ 2. ngã bệnh và chết

to fall ill and die

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 病死

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 黑死病 hēisǐbìng 席卷 xíjuǎn 欧洲 ōuzhōu 一样 yīyàng

    - Như Cái chết đen và Châu Âu.

  • volume volume

    - 她 tā 因为 yīnwèi 疾病 jíbìng 而 ér 死亡 sǐwáng

    - Cô ấy chết vì bệnh tật.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 刮风下雨 guāfēngxiàyǔ 他 tā 都 dōu 坚持 jiānchí 下乡 xiàxiāng 给 gěi 农民 nóngmín 们 men 看病 kànbìng

    - Mặc cho mưa bão, anh ấy vẫn nhất quyết về quê xem bệnh cho nông dân.

  • volume volume

    - 病人 bìngrén 死后 sǐhòu 保密 bǎomì 权 quán 仍 réng 不可 bùkě 侵犯 qīnfàn

    - Quyền vẫn nguyên vẹn sau khi chết.

  • volume volume

    - 病人 bìngrén 因 yīn 出现 chūxiàn 并发症 bìngfāzhèng 而 ér 死亡 sǐwáng

    - Bệnh nhân đã qua đời do xuất hiện biến chứng.

  • volume volume

    - 根据 gēnjù 解剖 jiěpōu 结果 jiéguǒ , 此人 cǐrén 死 sǐ 于 yú 心脏病 xīnzāngbìng 发作 fāzuò

    - Dựa vào kết quả phẫu thuật, người này đã chết do bị đột quỵ tim.

  • volume volume

    - 疾病 jíbìng 导致 dǎozhì 了 le 他 tā 的 de 死亡 sǐwáng

    - Bệnh tật dẫn đến cái chết của anh ấy.

  • volume volume

    - 我厂 wǒchǎng 职工 zhígōng 的 de 福利待遇 fúlìdàiyù 很 hěn 好 hǎo 生老病死 shēnglǎobìngsǐ 都 dōu 得到 dédào 了 le 解决 jiějué

    - Phúc lợi của người lao động trong nhà máy của chúng tôi rất tốt, sinh, lão, bệnh, tử đều được giải quyết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao