病号儿 bìng hào er
volume volume

Từ hán việt: 【bệnh hiệu nhi】

Đọc nhanh: 病号儿 (bệnh hiệu nhi). Ý nghĩa là: người ốm.

Ý Nghĩa của "病号儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

病号儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người ốm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 病号儿

  • volume volume

    - 看病 kànbìng 要 yào 先 xiān 挂号 guàhào

    - Phải đăng ký khám trước khi đi khám bệnh.

  • volume volume

    - 他 tā 老娘们儿 lǎoniángmenér 病 bìng 了 le

    - vợ anh ấy bị ốm rồi.

  • volume volume

    - 照顾 zhàogu 一个 yígè 重病号 zhòngbìnghào 的 de 谨慎 jǐnshèn 的 de 护士 hùshi

    - Chăm sóc một bệnh nhân nặng cẩn thận của một người y tá.

  • volume volume

    - 有 yǒu 了 le 病 bìng 不要 búyào 硬挺 yìngtǐng , 应该 yīnggāi 早点儿 zǎodiǎner 治 zhì

    - bị bệnh thì không nên gắng gượng, nên trị sớm đi.

  • volume volume

    - 水痘 shuǐdòu 是 shì 一种 yīzhǒng 常见 chángjiàn 的 de 儿童期 értóngqī 疾病 jíbìng

    - Thủy đậu là một căn bệnh thường gặp ở trẻ em.

  • volume volume

    - 打 dǎ 那次 nàcì 受伤 shòushāng 之后 zhīhòu , 就 jiù 坐下 zuòxia 了 le 腰疼 yāoténg 的 de 病根儿 bìnggēnér

    - sau khi đánh bị thương lần đó, đã bị bệnh đau lưng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 病前 bìngqián 几天 jǐtiān 刚好 gānghǎo 了 le 点儿 diǎner , 现在 xiànzài 又 yòu 重落 zhòngluò 了 le

    - mấy hôm trước, bệnh của ông ấy vừa đỡ được một chút, bây giờ lại nặng trở lại.

  • volume volume

    - 你 nǐ 帮 bāng 病人 bìngrén 翻个 fāngè 身 shēn , 那么 nàme 着 zhe 他 tā 也许 yěxǔ 舒服 shūfú 点儿 diǎner

    - anh giúp bệnh nhân trở mình, cứ thế có lẽ ông ấy thấy dễ chịu hơn một chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 号›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Háo , Hào
    • Âm hán việt: Hiệu , Hào
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMVS (口一女尸)
    • Bảng mã:U+53F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao