畸胎 jī tāi
volume volume

Từ hán việt: 【ki thai】

Đọc nhanh: 畸胎 (ki thai). Ý nghĩa là: quái thai.

Ý Nghĩa của "畸胎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

畸胎 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quái thai

由于遗传和发育的原因机体上严重异常的有机体 (如胎儿)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 畸胎

  • volume volume

    - 丽塔 lìtǎ 患有 huànyǒu 埃布 āibù 斯坦 sītǎn 畸型 jīxíng

    - Rita bị dị tật Ebstein.

  • volume volume

    - 她 tā 头胎 tóutāi 养 yǎng 了 le 个 gè 胖小子 pàngxiǎozǐ

    - Cô ấy đã sinh con trai đầu lòng bụ bẫm.

  • volume volume

    - 出 chū 胎 tāi ( 降生 jiàngshēng )

    - đẻ; sinh ra

  • volume volume

    - 她 tā 已经 yǐjīng 生 shēng 了 le 三胎 sāntāi 了 le

    - Cô ấy đã sinh ba lần rồi.

  • volume volume

    - 也 yě 可能 kěnéng 是 shì 畸胎瘤 jītāiliú

    - Điều đó có thể có nghĩa là một u quái.

  • volume volume

    - 孕妇 yùnfù 服用 fúyòng 沙利度 shālìdù 胺 àn 会 huì 导致 dǎozhì 胎儿 tāiér 先天 xiāntiān 畸形 jīxíng

    - Cách mà thalidomide gây ra dị tật bẩm sinh cho mẹ bầu.

  • volume volume

    - 她 tā 帮 bāng 她 tā 弟弟 dìdì 生 shēng 下 xià 三胞胎 sānbāotāi

    - Cô sinh ba cho anh trai mình.

  • volume volume

    - 鲍威尔 bàowēiěr 取出 qǔchū 了 le 她们 tāmen 的 de 胚胎 pēitāi

    - Powell đã loại bỏ các phôi tạo ra chúng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 畸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:điền 田 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kỳ
    • Nét bút:丨フ一丨一一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WKMR (田大一口)
    • Bảng mã:U+7578
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 胎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Tāi
    • Âm hán việt: Thai
    • Nét bút:ノフ一一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BIR (月戈口)
    • Bảng mã:U+80CE
    • Tần suất sử dụng:Cao