画家油漆匠 huàjiā yóuqī jiàng
volume volume

Từ hán việt: 【hoạ gia du tất tượng】

Đọc nhanh: 画家油漆匠 (hoạ gia du tất tượng). Ý nghĩa là: thợ sơn hoạ sỹ (Nghề nghiệp).

Ý Nghĩa của "画家油漆匠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

画家油漆匠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thợ sơn hoạ sỹ (Nghề nghiệp)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 画家油漆匠

  • volume volume

    - 你家 nǐjiā 好多 hǎoduō 字画 zìhuà 啊 a

    - Nhà bạn có nhiều tranh chữ vậy.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 画轴 huàzhóu 收藏 shōucáng 在 zài 家中 jiāzhōng

    - Cô ấy cất cuộn tranh ở nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 油漆 yóuqī 墙壁 qiángbì

    - Anh ấy đang quét sơn tường.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 用 yòng 油漆刷 yóuqīshuā 墙 qiáng

    - Anh ấy đang sơn tường.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 老辈 lǎobèi 都 dōu 是 shì 木匠 mùjiàng

    - thế hệ trước trong gia đình anh ấy đều là thợ mộc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 举办 jǔbàn 油画 yóuhuà 展览 zhǎnlǎn

    - Họ đang tổ chức triển lãm tranh dầu.

  • volume volume

    - 动画片 dònghuàpiān 绘制 huìzhì 者 zhě 设计 shèjì 、 创作 chuàngzuò 或 huò 制作 zhìzuò 动画片 dònghuàpiān 的 de 人 rén , 如 rú 艺术家 yìshùjiā 或 huò 技术人员 jìshùrényuán

    - Người vẽ hoạt hình là người thiết kế, sáng tạo hoặc sản xuất các bộ phim hoạt hình, như nghệ sĩ hoặc nhân viên kỹ thuật.

  • volume volume

    - 这套 zhètào 家具 jiājù 油漆 yóuqī 得 dé 挺 tǐng 光亮 guāngliàng

    - đồ đạc trong nhà được đánh véc-ni sáng choang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 匠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phương 匚 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàng
    • Âm hán việt: Tượng
    • Nét bút:一ノノ一丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHML (尸竹一中)
    • Bảng mã:U+5320
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 漆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Qī , Qì
    • Âm hán việt: Thế , Tất
    • Nét bút:丶丶一一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EDOE (水木人水)
    • Bảng mã:U+6F06
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 画›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:điền 田 (+3 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Hoạ , Hoạch
    • Nét bút:一丨フ一丨一フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MUW (一山田)
    • Bảng mã:U+753B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao