电功率 diàngōnglǜ
volume volume

Từ hán việt: 【điện công suất】

Đọc nhanh: 电功率 (điện công suất). Ý nghĩa là: công suất điện. Ví dụ : - 千瓦-小时电功率的单位,等于在一千瓦功率下一小时内消耗的功 số điện.

Ý Nghĩa của "电功率" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电功率 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. công suất điện

电流在单位时间所做的功,单位是瓦特,实用单位是千瓦

Ví dụ:
  • volume volume

    - 千瓦 qiānwǎ 小时 xiǎoshí 电功率 diàngōnglǜ 的 de 单位 dānwèi , 等于 děngyú 在 zài 一 yī 千瓦 qiānwǎ 功率 gōnglǜ 下 xià 一 yī 小时 xiǎoshí 内 nèi 消耗 xiāohào 的 de 功 gōng

    - số điện.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电功率

  • volume volume

    - 这个 zhègè 无线电 wúxiàndiàn 讯号 xùnhào 的 de 频率 pínlǜ 是 shì 每秒 měimiǎo 二百 èrbǎi 千周 qiānzhōu

    - Tần số của tín hiệu vô tuyến này là 200.000 chu kỳ mỗi giây.

  • volume volume

    - 电热水壶 diànrèshuǐhú 的 de 功率 gōnglǜ 是 shì 1500 瓦 wǎ

    - Công suất của ấm đun nước là 1500 oát.

  • volume volume

    - 千瓦 qiānwǎ 小时 xiǎoshí 电功率 diàngōnglǜ 的 de 单位 dānwèi , 等于 děngyú 在 zài 一 yī 千瓦 qiānwǎ 功率 gōnglǜ 下 xià 一 yī 小时 xiǎoshí 内 nèi 消耗 xiāohào 的 de 功 gōng

    - số điện.

  • volume volume

    - 他 tā 率领 shuàilǐng 团队 tuánduì 取得 qǔde 了 le 成功 chénggōng

    - Anh ấy lãnh đạo đội ngũ đạt được thành công.

  • volume volume

    - 事半功倍 shìbàngōngbèi 的 de 学习 xuéxí 效率 xiàolǜ 让 ràng 他 tā 节省 jiéshěng 了 le 不少 bùshǎo 时间 shíjiān

    - Hiệu xuất học tập gấp đôi sẽ giúp anh ấy tiết kiệm được thời gian.

  • volume

    - 成功 chénggōng 的 de 概率 gàilǜ 只有 zhǐyǒu 10

    - Tỷ lệ thành công chỉ 10%.

  • volume volume

    - 他 tā 尝试 chángshì 估量 gūliáng 成功 chénggōng 概率 gàilǜ

    - Anh ấy thử xem xét xác suất thành công.

  • volume volume

    - 技术 jìshù 的 de 广播电视 guǎngbōdiànshì 台网 táiwǎng 管理 guǎnlǐ 与 yǔ 频率 pínlǜ 规划 guīhuà 信息系统 xìnxīxìtǒng 研制 yánzhì

    - Phát triển hệ thống thông tin quy hoạch tần số và quản lý mạng lưới Đài phát thanh và truyền hình

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 功›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MKS (一大尸)
    • Bảng mã:U+529F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 率›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Huyền 玄 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù , Luè , Shuài
    • Âm hán việt: Luật , Lô , Soát , Suý , Suất
    • Nét bút:丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:YIOJ (卜戈人十)
    • Bảng mã:U+7387
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao