电挂 diàn guà
volume volume

Từ hán việt: 【điện quải】

Đọc nhanh: 电挂 (điện quải). Ý nghĩa là: số điện báo; số điện tín.

Ý Nghĩa của "电挂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电挂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. số điện báo; số điện tín

电报挂号的简称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电挂

  • volume volume

    - 一盏 yīzhǎn 电灯 diàndēng

    - Một ngọn đèn điện.

  • volume volume

    - 一部 yībù 中世纪 zhōngshìjì 奇幻 qíhuàn 题材 tícái 的 de 电视剧 diànshìjù

    - Đó là một bộ truyện giả tưởng thời trung cổ.

  • volume volume

    - 一度 yídù 电 diàn 的 de 价格 jiàgé 是 shì 多少 duōshǎo ?

    - Giá của một độ điện là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 电话 diànhuà 先 xiān 不要 búyào 挂 guà , 等 děng 我查 wǒchá 一下 yīxià

    - Đừng tắt máy xuống, đợi tôi tra một chút.

  • volume volume

    - 她 tā 一气之下 yíqìzhīxià 挂 guà 了 le 电话 diànhuà

    - Cô ấy tức giận cúp điện thoại.

  • volume volume

    - 三年 sānnián 成林 chénglín , 五年 wǔnián 挂果 guàguǒ

    - ba năm thành rừng, năm năm kết trái.

  • volume volume

    - 给 gěi 防汛 fángxùn 指挥部 zhǐhuībù 挂个 guàgè 电话 diànhuà

    - Xin hãy nối máy cho trụ sở kiểm soát lũ lụt.

  • volume volume

    - 他 tā 生气 shēngqì 地挂 dìguà 了 le 电话 diànhuà

    - Anh ấy tức giận cúp điện thoại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Guà
    • Âm hán việt: Quải
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QGG (手土土)
    • Bảng mã:U+6302
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao