电分机 diàn fēnjī
volume volume

Từ hán việt: 【điện phân cơ】

Đọc nhanh: 电分机 (điện phân cơ). Ý nghĩa là: (In bao bì) máy điện phân.

Ý Nghĩa của "电分机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电分机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (In bao bì) máy điện phân

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电分机

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 手机 shǒujī 电量 diànliàng 只有 zhǐyǒu 百分之五 bǎifēnzhīwǔ 了 le

    - Điện thoại của tôi chỉ còn 5% pin

  • volume volume

    - 积分 jīfēn 电动机 diàndòngjī 的 de 效率 xiàolǜ 很 hěn 高 gāo

    - Hiệu suất của động cơ tích phân rất cao.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 彩色 cǎisè 电视机 diànshìjī 吗 ma ?

    - Bạn có một chiếc tivi màu không?

  • volume volume

    - 人工 réngōng 使用 shǐyòng 点胶机 diǎnjiāojī 在 zài 电子产品 diànzǐchǎnpǐn 上点 shàngdiǎn 胶 jiāo , 该 gāi 工艺 gōngyì 方法 fāngfǎ 简单 jiǎndān , 成本 chéngběn 低廉 dīlián

    - Nhân công sử dụng máy phân phối keo trên các sản phẩm điện tử, quy trình xử lý đơn giản và chi phí thấp

  • volume volume

    - 发电机 fādiànjī 运转 yùnzhuàn 正常 zhèngcháng

    - máy phát điện chạy bình thường

  • volume volume

    - 他们 tāmen 尽力 jìnlì 简化 jiǎnhuà 了 le 电视机 diànshìjī 的 de 主板 zhǔbǎn

    - Họ đã cố gắng hết sức để đơn giản hóa bo mạch chủ của TV.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先要 xiānyào 转换 zhuǎnhuàn 你 nǐ 的 de 照片 zhàopiān , 再 zài 上 shàng 传到 chuándào 电脑主机 diànnǎozhǔjī

    - Trước tiên, bạn phải chuyển đổi ảnh của mình, sau đó tải chúng lên máy chủ lưu trữ.

  • volume volume

    - 他 tā 分享 fēnxiǎng 了 le 对 duì 电影 diànyǐng 的 de 感想 gǎnxiǎng

    - Anh ấy đã chia sẻ cảm nghĩ về bộ phim.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao