用得着 yòng dézháo
volume volume

Từ hán việt: 【dụng đắc trứ】

Đọc nhanh: 用得着 (dụng đắc trứ). Ý nghĩa là: để có thể sử dụng / có thể sử dụng / có sử dụng cho sth / (trong câu nghi vấn) là cần thiết để. Ví dụ : - 你们俩孰是孰非,泾渭分明,还用得着证明吗? Hai người ai đúng ai sai, phải rõ ràng, có cần phải chứng minh không?

Ý Nghĩa của "用得着" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 4

用得着 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để có thể sử dụng / có thể sử dụng / có sử dụng cho sth / (trong câu nghi vấn) là cần thiết để

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你们 nǐmen 俩 liǎ 孰是孰非 shúshìshúfēi 泾渭分明 jīngwèifēnmíng 还 hái 用得着 yòngdezháo 证明 zhèngmíng 吗 ma

    - Hai người ai đúng ai sai, phải rõ ràng, có cần phải chứng minh không?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 用得着

  • volume volume

    - 不用 bùyòng 搞 gǎo 得 dé 那么 nàme 正式 zhèngshì

    - Không cần làm chỉn chu đến vậy đâu.

  • volume volume

    - 不得 bùdé 随意 suíyì 动用 dòngyòng 库存 kùcún 粮食 liángshí

    - không thể tuỳ ý sử dụng lương thực tồn kho.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 小 xiǎo 事情 shìqing , 用不着 yòngbuzháo 这么 zhème 渲染 xuànrǎn

    - việc cỏn con, không cần phải thổi phồng như vậy.

  • volume volume

    - 一个 yígè 公司 gōngsī 要 yào 发展 fāzhǎn 迅速 xùnsù 得力于 délìyú 聘用 pìnyòng 好 hǎo 的 de 人才 réncái , 尤其 yóuqí 是 shì 需要 xūyào 聪明 cōngming 的 de 人才 réncái

    - Sự phát triển nhanh chóng của một công ty phụ thuộc vào việc tuyển dụng nhân tài, đặc biệt là những tài năng thông minh.

  • volume volume

    - 为 wèi 这么 zhème 点 diǎn 小事 xiǎoshì 犯得着 fàndezháo 再 zài 去 qù 麻烦 máfán 人 rén 吗 ma

    - chút việc nhỏ này cần gì phải làm phiền đến người khác?

  • volume volume

    - 我 wǒ 唯一 wéiyī 了解 liǎojiě 的 de 人类 rénlèi 用得着 yòngdezháo 树皮 shùpí 的 de 食物 shíwù 是 shì 肉桂 ròuguì

    - Loại vỏ cây duy nhất mà tôi biết mà con người tiêu thụ là quế.

  • volume volume

    - 她 tā 觉得 juéde 自己 zìjǐ 挣 zhēng 的 de 钱 qián 用 yòng 着 zhe 硬气 yìngqì

    - cô ấy nghĩ rằng tiêu số tiền mà mình kiếm được là chính đáng.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 俩 liǎ 孰是孰非 shúshìshúfēi 泾渭分明 jīngwèifēnmíng 还 hái 用得着 yòngdezháo 证明 zhèngmíng 吗 ma

    - Hai người ai đúng ai sai, phải rõ ràng, có cần phải chứng minh không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao