用以 yòng yǐ
volume volume

Từ hán việt: 【dụng dĩ】

Đọc nhanh: 用以 (dụng dĩ). Ý nghĩa là: để.

Ý Nghĩa của "用以" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

用以 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để

in order to; so as to

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 用以

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 您 nín 为 wèi 用户 yònghù 创建 chuàngjiàn 了 le 一个 yígè 帐号 zhànghào , 用户 yònghù 就 jiù 可以 kěyǐ 进入 jìnrù 安全 ānquán 域 yù 中 zhōng

    - Ngay khi bạn tạo một tài khoản cho người dùng, họ có thể truy cập vào vùng an toàn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 用 yòng 快捷键 kuàijiéjiàn 截图 jiétú

    - Muốn chụp màn hình, bạn chỉ cần dùng phím tắt thôi.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 木刻 mùkè 书版 shūbǎn 向来 xiànglái 用 yòng 梨木 límù 或 huò 枣木 zǎomù , 所以 suǒyǐ 梨枣 lízǎo 成 chéng 了 le 木刻 mùkè 书版 shūbǎn 的 de 代称 dàichēng

    - bảng khắc gỗ của Trung Quốc thường làm bằng gỗ lê và gỗ táo, cho nên lê táo trở thành cách gọi khác của bảng khắc gỗ Trung Quốc.

  • volume volume

    - 以人为本 yǐrénwéiběn 用 yòng 简约 jiǎnyuē 明快 míngkuài 的 de 手法 shǒufǎ 表现 biǎoxiàn 居室 jūshì 空 kōng

    - Hướng đến con người, dùng sự đơn giản và tươi sáng để biểu hiện vẻ đẹp căn phòng trống.

  • volume volume

    - 以往 yǐwǎng 的 de 方式 fāngshì 不再 bùzài 适用 shìyòng

    - Cách làm trước đây không còn phù hợp.

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 可以 kěyǐ 用 yòng 解剖刀 jiěpōudāo 试着 shìzhe 切掉 qièdiào

    - Nhưng tôi có thể thử cắt các phần mũ bằng dao mổ của mình.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 可以 kěyǐ 用 yòng 微信 wēixìn 支付 zhīfù 的 de

    - Các bạn có thể thanh toán qua WeChat.

  • - 不用 bùyòng 谢谢 xièxie , 我 wǒ 可以 kěyǐ 自己 zìjǐ 处理 chǔlǐ

    - Không cần đâu, cảm ơn, tôi có thể tự xử lý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 以›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:VIO (女戈人)
    • Bảng mã:U+4EE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao