搬用 bānyòng
volume volume

Từ hán việt: 【ban dụng】

Đọc nhanh: 搬用 (ban dụng). Ý nghĩa là: rập khuôn; bắt chước máy móc.

Ý Nghĩa của "搬用" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

搬用 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rập khuôn; bắt chước máy móc

搬过来就用;机械套用

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 搬用

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 这 zhè 天官赐福 tiānguāncìfú 竟然 jìngrán 真的 zhēnde 有用 yǒuyòng

    - Khi tôi nghĩ về điều này 'không cần quan chức trên trời', nó thực sự hữu ích

  • volume volume

    - 你 nǐ 用不着 yòngbuzháo 搬出去 bānchūqù

    - Bạn không cần phải chuyển ra ngoài.

  • volume volume

    - 搬重 bānzhòng 东西 dōngxī 要 yào 用 yòng 猛劲儿 měngjìner

    - khiêng những đồ nặng thì cần phải tập trung sức lực.

  • volume volume

    - 搬运 bānyùn 器 qì 一种 yīzhǒng 用以 yòngyǐ 传送 chuánsòng 或 huò 传导 chuándǎo 物品 wùpǐn 的 de 机械 jīxiè 或 huò 装置 zhuāngzhì

    - Máy hoặc thiết bị dùng để chuyển giao hoặc truyền tải các vật phẩm.

  • volume volume

    - 一时 yīshí 还 hái 用不着 yòngbuzháo

    - Tạm thời chưa dùng đến.

  • volume volume

    - 一 yī 应用 yìngyòng 费由 fèiyóu 我 wǒ 负担 fùdān

    - tất cả chi phí đều do tôi đảm nhận.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不用 bùyòng 我 wǒ 费心 fèixīn

    - Nó không làm phiền tôi chút nào.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 小 xiǎo 事情 shìqing , 用不着 yòngbuzháo 这么 zhème 渲染 xuànrǎn

    - việc cỏn con, không cần phải thổi phồng như vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 搬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Bān
    • Âm hán việt: Ban , Bàn
    • Nét bút:一丨一ノノフ丶一丶ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHYE (手竹卜水)
    • Bảng mã:U+642C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao