用计 yòng jì
volume volume

Từ hán việt: 【dụng kế】

Đọc nhanh: 用计 (dụng kế). Ý nghĩa là: để sử dụng một mưu kế. Ví dụ : - 窃贼遭警方用计擒获. Tội phạm trộm bị cảnh sát bắt giữ bằng một kế hoạch.

Ý Nghĩa của "用计" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

用计 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để sử dụng một mưu kế

to employ a stratagem

Ví dụ:
  • volume volume

    - 窃贼 qièzéi 遭 zāo 警方 jǐngfāng 用 yòng 计 jì 擒获 qínhuò

    - Tội phạm trộm bị cảnh sát bắt giữ bằng một kế hoạch.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 用计

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 使用 shǐyòng 安培计 ānpéijì

    - Anh ấy đang sử dụng ampe kế.

  • volume volume

    - 产品设计 chǎnpǐnshèjì 与 yǔ 用户 yònghù 需求 xūqiú 不谋而合 bùmóuérhé

    - Thiết kế sản phẩm phù hợp với nhu cầu người dùng.

  • volume volume

    - 她 tā 被 bèi 录用 lùyòng 为 wèi 会计 kuàijì

    - Cô ấy được nhận vào làm kế toán.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 计来 jìlái 诈人 zhàrén

    - Anh ấy dùng mưu kế để lừa người.

  • volume volume

    - 古人 gǔrén 用点 yòngdiǎn 来 lái 计算 jìsuàn 时间 shíjiān

    - Người xưa dùng điểm để tính thời gian.

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 筹 chóu 计数 jìshù

    - Tôi dùng thẻ đếm số.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 计较 jìjiào 价钱 jiàqián , 只要 zhǐyào 车 chē 很 hěn 好 hǎo 用 yòng 就行了 jiùxíngle

    - Tôi không tính đến giá cả, chỉ cần xe sử dụng tốt là được rồi.

  • volume volume

    - 学习 xuéxí 会计 kuàijì 很 hěn 有用 yǒuyòng

    - Học kế toán rất hữu ích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao