生还者 shēnghuán zhě
volume volume

Từ hán việt: 【sinh hoàn giả】

Đọc nhanh: 生还者 (sinh hoàn giả). Ý nghĩa là: người sống sót.

Ý Nghĩa của "生还者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生还者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người sống sót

survivor

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生还者

  • volume volume

    - 他 tā 还 hái 没 méi 回来 huílai , 或者 huòzhě 是 shì 堵车 dǔchē 了 le

    - Anh ấy vẫn chưa quay lại, chắc là tắc đường rồi.

  • volume volume

    - 救济 jiùjì 人员 rényuán 在 zài ( 向 xiàng 生还者 shēnghuánzhě ) 分发 fēnfā 紧急 jǐnjí 配给品 pèijǐpǐn

    - Nhân viên cứu trợ đang phân phát hàng cứu trợ khẩn cấp cho những người sống sót.

  • volume volume

    - 中 zhōng 先生 xiānsheng 还 hái 没来 méilái

    - Ông Trung vẫn chưa tới.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 革命 gémìng 的 de 先行者 xiānxíngzhě 孙中山 sūnzhōngshān 先生 xiānsheng

    - Ông Tôn Trung Sơn là người khởi xướng của cách mạng Trung Quốc。

  • volume volume

    - 九 jiǔ 先生 xiānsheng 是 shì 位 wèi 学者 xuézhě

    - Ông Cửu là một nhà học giả.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 我 wǒ 来说 láishuō 还是 háishì 很 hěn 陌生 mòshēng

    - Anh ấy đối với tôi vẫn còn rất xa lạ.

  • volume volume

    - 他 tā 还 hái 在 zài 上学时 shàngxuéshí 就 jiù 与 yǔ 警方 jǐngfāng 发生 fāshēng 过 guò 纠葛 jiūgé

    - Anh ta đã có gút mắc với cảnh sát khi còn đi học.

  • volume volume

    - 你 nǐ 快 kuài 走 zǒu , 或者 huòzhě 还 hái 赶得上 gǎnděishàng 车 chē

    - Anh đi nhanh lên, có lẽ kịp chuyến xe đấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao