生活美学 shēnghuó měixué
volume volume

Từ hán việt: 【sinh hoạt mĩ học】

Đọc nhanh: 生活美学 (sinh hoạt mĩ học). Ý nghĩa là: đánh giá cao những điều tốt đẹp hơn trong cuộc sống.

Ý Nghĩa của "生活美学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生活美学 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh giá cao những điều tốt đẹp hơn trong cuộc sống

appreciation of the finer things in life

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生活美学

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 认真学习 rènzhēnxuéxí 就 jiù 生活 shēnghuó 才 cái 幸福 xìngfú

    - chỉ có học hành chăm chỉ thì cuộc sống này mới hạnh phúc.

  • volume volume

    - 众多 zhòngduō 学生 xuésheng 参加 cānjiā 了 le 这个 zhègè 活动 huódòng

    - Rất nhiều sinh viên đã tham gia hoạt động này.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 们 men 活跃 huóyuè 在 zài 课外活动 kèwàihuódòng 中 zhōng

    - Học sinh tích cực tham gia các hoạt động ngoại khóa.

  • volume volume

    - 她 tā 憧憬未来 chōngjǐngwèilái 的 de 美好生活 měihǎoshēnghuó

    - Cô ấy khao khát cuộc sống tốt đẹp trong tương lai.

  • volume volume

    - 她 tā 渴望 kěwàng 过 guò 上 shàng 美满 měimǎn 的 de 生活 shēnghuó

    - Cô ấy khao khát có một cuộc sống viên mãn.

  • volume volume

    - 五班 wǔbān 的 de 学生 xuésheng 很 hěn 活跃 huóyuè

    - Học sinh lớp năm rất hoạt bát.

  • volume volume

    - 她 tā 不单 bùdān 照顾 zhàogu 孩子 háizi 的 de 生活 shēnghuó , 还教 háijiào 他们 tāmen 学习 xuéxí

    - cô ấy không những chăm sóc con cái mà còn dạy chúng học hành.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一名 yīmíng 来自 láizì 美国 měiguó 的 de 留学生 liúxuésheng

    - anh ấy là du học sinh đến từ Mỹ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao