生态孤岛 shēngtài gūdǎo
volume volume

Từ hán việt: 【sinh thái cô đảo】

Đọc nhanh: 生态孤岛 (sinh thái cô đảo). Ý nghĩa là: vô tính hóa (như một mối đe dọa đối với đa dạng sinh học).

Ý Nghĩa của "生态孤岛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生态孤岛 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vô tính hóa (như một mối đe dọa đối với đa dạng sinh học)

insularization (as a threat to biodiversity)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生态孤岛

  • volume volume

    - 仔细观察 zǐxìguānchá 昆虫 kūnchóng 的 de 生态 shēngtài

    - cẩn thân quan sát sinh thái của côn trùng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 艺术家 yìshùjiā 对 duì 生活 shēnghuó 对 duì 现实 xiànshí 忿懑 fènmèn 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 必然 bìrán 孤冷 gūlěng 晦涩 huìsè 难懂 nándǒng

    - Một người nghệ sĩ, giận dữ với cuộc sống và hiện thực, các tác phẩm của anh ta ắt sẽ cô đơn và khó hiểu.

  • volume volume

    - 她 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 孤单 gūdān 的 de 生活 shēnghuó

    - Cô ấy không thích cuộc sống cô đơn.

  • volume volume

    - 在 zài 悬而未决 xuánérwèijué 的 de 状态 zhuàngtài 之下 zhīxià 过日子 guòrìzi 是 shì 凄惨 qīcǎn 的 de , 是 shì 蜘蛛 zhīzhū 的 de 生活 shēnghuó 嘛 ma

    - Sống trong tình trạng bất định là đáng thương, chính là cuộc sống của nhện.

  • volume volume

    - 他 tā 强硬 qiángyìng 的 de 态度 tàidù 让 ràng 工人 gōngrén 们 men 非常 fēicháng 生气 shēngqì

    - thái độ cứng rắn của ông khiến các công nhân tức giận.

  • volume volume

    - 低调 dīdiào 是 shì 他 tā 的 de 生活态度 shēnghuótàidù

    - Khiêm tốn là thái độ sống của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 一个 yígè 人 rén 生活 shēnghuó 很 hěn 孤单 gūdān

    - cuộc sống của anh ấy rất cô đơn.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 们 men 孤立 gūlì 了 le 那个 nàgè 同学 tóngxué

    - Các học sinh đã cô lập bạn học đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:フ丨一ノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NDHVO (弓木竹女人)
    • Bảng mã:U+5B64
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 岛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+4 nét)
    • Pinyin: Dǎo
    • Âm hán việt: Đảo
    • Nét bút:ノフ丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PYSU (心卜尸山)
    • Bảng mã:U+5C9B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 态›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KIP (大戈心)
    • Bảng mã:U+6001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao