生态 shēngtài
volume volume

Từ hán việt: 【sinh thái】

Đọc nhanh: 生态 (sinh thái). Ý nghĩa là: sinh thái. Ví dụ : - 保持生态平衡。 duy trì cân bằng sinh thái.

Ý Nghĩa của "生态" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生态 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sinh thái

生物的生理特性和生活习性

Ví dụ:
  • volume volume

    - 保持 bǎochí 生态平衡 shēngtàipínghéng

    - duy trì cân bằng sinh thái.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生态

  • volume volume

    - 海洋资源 hǎiyángzīyuán 的 de 保护 bǎohù 对于 duìyú 维护 wéihù 地球 dìqiú 生态平衡 shēngtàipínghéng 至关重要 zhìguānzhòngyào

    - Bảo vệ tài nguyên biển cả quan trọng đối với việc duy trì cân bằng sinh thái trái đất.

  • volume volume

    - 仔细观察 zǐxìguānchá 昆虫 kūnchóng 的 de 生态 shēngtài

    - cẩn thân quan sát sinh thái của côn trùng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 发生 fāshēng 转折 zhuǎnzhé , 变得 biànde 友好 yǒuhǎo

    - Thái độ của anh ấy thay đổi, trở nên thân thiện.

  • volume volume

    - 张 zhāng 先生 xiānsheng 写文章 xiěwénzhāng 向来 xiànglái 态度 tàidù 严谨 yánjǐn , 惜墨如金 xīmòrújīn

    - Trương tiên sinh trước nay viết văn đều rất cẩn thận.

  • volume volume

    - 在 zài 悬而未决 xuánérwèijué 的 de 状态 zhuàngtài 之下 zhīxià 过日子 guòrìzi 是 shì 凄惨 qīcǎn 的 de , 是 shì 蜘蛛 zhīzhū 的 de 生活 shēnghuó 嘛 ma

    - Sống trong tình trạng bất định là đáng thương, chính là cuộc sống của nhện.

  • volume volume

    - 他 tā 强硬 qiángyìng 的 de 态度 tàidù 让 ràng 工人 gōngrén 们 men 非常 fēicháng 生气 shēngqì

    - thái độ cứng rắn của ông khiến các công nhân tức giận.

  • volume volume

    - 她 tā 对待 duìdài 生活 shēnghuó 的 de 态度 tàidù 是 shì 顺其自然 shùnqízìrán

    - Thái độ của cô ấy đối với cuộc sống là thuận theo tự nhiên.

  • volume volume

    - 她 tā 开始 kāishǐ 对 duì 生态学 shēngtàixué 感兴趣 gǎnxìngqù , 是 shì 受到 shòudào 他 tā 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Chính nhờ ảnh hưởng của anh ấy mà cô ấy bắt đầu quan tâm đến sinh thái học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 态›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KIP (大戈心)
    • Bảng mã:U+6001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao