生图 shēng tú
volume volume

Từ hán việt: 【sinh đồ】

Đọc nhanh: 生图 (sinh đồ). Ý nghĩa là: Ảnh thô.

Ý Nghĩa của "生图" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生图 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ảnh thô

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生图

  • volume volume

    - 图 tú 先生 xiānsheng 住 zhù 在 zài 附近 fùjìn

    - Anh Đồ sống ở gần đây.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 插图 chātú 生动 shēngdòng 形象 xíngxiàng

    - Những minh họa này rất sinh động và rõ ràng.

  • volume volume

    - 男生 nánshēng 试图 shìtú 和 hé 她 tā 搭讪 dāshàn

    - Chàng trai cố bắt chuyện với cô ấy.

  • volume volume

    - 当 dāng 你 nǐ 不再 bùzài 仅仅 jǐnjǐn 限于 xiànyú 文字 wénzì 和 hé 静止 jìngzhǐ 图片 túpiàn 时 shí , 网上生活 wǎngshàngshēnghuó 会 huì 丰富多彩 fēngfùduōcǎi 得 dé 多 duō

    - Khi bạn không chỉ giới hạn trong việc sử dụng văn bản và hình ảnh tĩnh, cuộc sống trực tuyến sẽ trở nên phong phú và đa dạng hơn nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 试图 shìtú 平衡 pínghéng 工作 gōngzuò 和 hé 生活 shēnghuó

    - Anh ấy cố gắng cân bằng công việc và cuộc sống.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 诗篇 shīpiān 构成 gòuchéng 了 le 一幅 yīfú 农村 nóngcūn 生活 shēnghuó 的 de 多彩的 duōcǎide 画图 huàtú

    - cấu tứ bài thơ này là một bức tranh nhiều màu về cuộc sống nông thôn.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 民间传说 mínjiānchuánshuō 反映 fǎnyìng 出 chū 人们 rénmen 理想 lǐxiǎng 中 zhōng 的 de 社会 shèhuì 生活 shēnghuó 图景 tújǐng

    - những truyền thuyết dân gian này phản ánh ước mơ về cuộc sống xã hội trong lý tưởng của nhân dân.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 试图 shìtú 利用 lìyòng 更好 gènghǎo 的 de 方法 fāngfǎ 和 hé 工具 gōngjù 来 lái 增加 zēngjiā 生产力 shēngchǎnlì

    - Họ cố gắng sử dụng các phương pháp và công cụ tốt hơn để tăng năng suất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 图›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:丨フノフ丶丶丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WHEY (田竹水卜)
    • Bảng mã:U+56FE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao