甜甜 tián tián
volume volume

Từ hán việt: 【điềm điềm】

Đọc nhanh: 甜甜 (điềm điềm). Ý nghĩa là: ngọt ngọt. Ví dụ : - 糖有一种甜甜的味道。 Đường có vị ngọt ngọt.

Ý Nghĩa của "甜甜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

甜甜 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngọt ngọt

Ví dụ:
  • volume volume

    - 糖 táng 有 yǒu 一种 yīzhǒng 甜甜的 tiántiánde 味道 wèidao

    - Đường có vị ngọt ngọt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 甜甜

  • volume volume

    - 你 nǐ 尝一尝 chángyīcháng 生活 shēnghuó 的 de 酸甜苦辣 suāntiánkǔlà 就 jiù 了解 liǎojiě 你 nǐ 爸妈 bàmā 有 yǒu 多 duō 辛苦 xīnkǔ 才能 cáinéng 把 bǎ 你 nǐ 养大 yǎngdà

    - Bạn phải nếm thử đắng cay ngọt bùi của cuộc sống rồi mới biết bố mẹ bạn đã vất vả đến thế nào mới nuôi lớn được bạn.

  • volume volume

    - 龙眼 lóngyǎn 很甜 hěntián , 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Quả nhãn rất ngọt và ngon.

  • volume volume

    - 你 nǐ 笑 xiào 得 dé 很 hěn 甜蜜 tiánmì

    - Em cười rất ngọt ngào.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 沙发 shāfā 上 shàng 甜睡 tiánshuì

    - Anh ấy ngủ say trên ghế sofa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 做 zuò 的 de 点心 diǎnxin 美味 měiwèi 香甜 xiāngtián

    - Điểm tâm bạn làm rất thơm ngon hấp dẫn.

  • volume volume

    - 他 tā 真是 zhēnshi 甜心 tiánxīn

    - Anh ấy thật là một người yêu.

  • volume volume

    - 他 tā 经历 jīnglì 了 le 人生 rénshēng 的 de 酸甜苦辣 suāntiánkǔlà

    - Anh ấy đã trải qua đủ mọi cung bậc cuộc sống.

  • - 你们 nǐmen 的 de 爱情 àiqíng 真是 zhēnshi 甜蜜 tiánmì 无比 wúbǐ

    - Tình yêu của các bạn thật ngọt ngào không gì sánh được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 甜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cam 甘 (+6 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điềm
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一一丨丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HRTM (竹口廿一)
    • Bảng mã:U+751C
    • Tần suất sử dụng:Cao