瓷瓶烘干 cípíng hōng gān
volume volume

Từ hán việt: 【từ bình hồng can】

Đọc nhanh: 瓷瓶烘干 (từ bình hồng can). Ý nghĩa là: Sấy sứ.

Ý Nghĩa của "瓷瓶烘干" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瓷瓶烘干 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sấy sứ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瓷瓶烘干

  • volume volume

    - 见 jiàn 了 le 一瓶 yīpíng 老白干 lǎobáiqián , 嘴 zuǐ 蠢蠢欲动 chǔnchǔnyùdòng

    - nhìn thấy chai đế, miệng ba đã "chộn rộn".

  • volume volume

    - 我 wǒ 动手 dòngshǒu 搬 bān 那些 nèixiē 瓷制 cízhì 饰物 shìwù , 但 dàn 在 zài 移动 yídòng 时 shí 摔 shuāi 了 le 一只 yīzhī 花瓶 huāpíng

    - Tôi đã cố gắng di chuyển những vật trang trí bằng sứ đó, nhưng trong quá trình di chuyển, tôi đã làm rơi một bình hoa.

  • volume volume

    - 把 bǎ 瓶 píng 里 lǐ 的 de 油控 yóukòng 干净 gānjìng

    - Làm cho dầu ở trong bình chảy ộc ra hết.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 把 bǎ 这个 zhègè 瓶子 píngzi 涮 shuàn 干净 gānjìng

    - Tôi cần súc sạch cái chai này.

  • volume volume

    - 烘 hōng 一下 yīxià 就 jiù 干 gàn 了 le

    - Sấy một chút là khô rồi đó.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 衣服 yīfú 拿 ná 去 qù 烘干 hōnggān

    - Cô ấy đem quần áo đi sấy khô.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 他 tā 鼓捣 gǔdǎo 你 nǐ 去 qù 干 gàn 的 de

    - nhất định nó xúi giục anh đi làm.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 味道 wèidao 浓郁 nóngyù 的 de 好 hǎo 调味品 tiáowèipǐn 和 hé 甜 tián 的 de 干果 gānguǒ 之间 zhījiān 有 yǒu 一个 yígè 有趣 yǒuqù 的 de 对比 duìbǐ

    - Có một sự trái ngược thú vị giữa một loại gia vị có hương vị và trái cây khô ngọt

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Hōng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTC (火廿金)
    • Bảng mã:U+70D8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 瓶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+6 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TTMVN (廿廿一女弓)
    • Bảng mã:U+74F6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 瓷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+6 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶一ノフノ丶一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOMVN (戈人一女弓)
    • Bảng mã:U+74F7
    • Tần suất sử dụng:Cao