瓜蒂 guā dì
volume volume

Từ hán việt: 【qua đế】

Đọc nhanh: 瓜蒂 (qua đế). Ý nghĩa là: cuống dưa, qua đế (vị thuốc đông y).

Ý Nghĩa của "瓜蒂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瓜蒂 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cuống dưa

瓜果与枝茎相连的部分

✪ 2. qua đế (vị thuốc đông y)

中医指甜瓜的果蒂,黄褐色,质柔韧有催吐、利尿等作用

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瓜蒂

  • volume volume

    - 五条 wǔtiáo 黄瓜 huángguā

    - Năm quả dưa chuột.

  • volume volume

    - 黑子 hēizi 红瓤儿 hóngránger 的 de 西瓜 xīguā

    - dưa hấu ruột đỏ hạt đen.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 些 xiē 香瓜 xiāngguā 吃 chī

    - Anh ấy mua một quả dưa gang ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 斗大 dǒudà 的 de 西瓜 xīguā

    - Anh ấy mua một quả dưa hấu to như cái đấu.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 史蒂夫 shǐdìfū

    - Tên của anh ấy là steve.

  • volume volume

    - 西瓜 xīguā 的 de 蒂 dì 还 hái 很 hěn 新鲜 xīnxiān

    - Cuống của quả dưa hấu vẫn còn rất tươi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 一旁 yīpáng 开心 kāixīn 吃瓜 chīguā

    - Anh ấy vui vẻ hóng drama ở một bên.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 的 de 西瓜 xīguā 非常 fēicháng 坐 zuò

    - Quả dưa hấu anh ấy mua rất mọng nước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瓜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Qua 瓜 (+0 nét)
    • Pinyin: Guā
    • Âm hán việt: Qua
    • Nét bút:ノノフ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVIO (竹女戈人)
    • Bảng mã:U+74DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蒂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Dì
    • Âm hán việt: Đế
    • Nét bút:一丨丨丶一丶ノ丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TYBB (廿卜月月)
    • Bảng mã:U+8482
    • Tần suất sử dụng:Rất cao