Các biến thể (Dị thể) của 蒂

  • Cách viết khác

    蔕

Ý nghĩa của từ 蒂 theo âm hán việt

蒂 là gì? 蒂 (đế). Bộ Thảo 艸 (+9 nét). Tổng 12 nét but (一丨丨丶一丶ノ丶フ丨フ丨). Ý nghĩa là: 1. núm quả, 2. vướng víu, Cuống, núm, Gốc, rễ, § Xem “đế giới” 蒂芥. Từ ghép với 蒂 : 并蒂蓮 Hoa liền cành Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. núm quả
  • 2. vướng víu

Từ điển Thiều Chửu

  • Cũng như chữ đế 蔕.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Cuống, cành (hoa hay quả)

- 并蒂蓮 Hoa liền cành

- 瓜熟蒂落 Quả rụng khi chín mùi. (Ngb) Thời cơ đã đến, điều kiện chín mùi.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cuống, núm

- “căn thâm đế cố” 根深蒂固 rễ sâu núm chặt. § Cũng viết là “đế” 蔕 hay 慸.

* Gốc, rễ
Tính từ
* § Xem “đế giới” 蒂芥

Từ ghép với 蒂