琼浆 qióngjiāng
volume volume

Từ hán việt: 【quỳnh tương】

Đọc nhanh: 琼浆 (quỳnh tương). Ý nghĩa là: quỳnh tương; mỹ tửu; rượu ngon. Ví dụ : - 玉液琼浆(美酒)。 ngọc dịch quỳnh tương; rượu ngon.

Ý Nghĩa của "琼浆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

琼浆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quỳnh tương; mỹ tửu; rượu ngon

美酒

Ví dụ:
  • volume volume

    - 玉液琼浆 yùyèqióngjiāng ( 美酒 měijiǔ )

    - ngọc dịch quỳnh tương; rượu ngon.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 琼浆

  • volume volume

    - 果浆 guǒjiāng 味道 wèidao 酸甜 suāntián 可口 kěkǒu

    - Nước ép trái cây có vị chua ngọt thơm ngon.

  • volume volume

    - 玉液琼浆 yùyèqióngjiāng ( 美酒 měijiǔ )

    - ngọc dịch quỳnh tương; rượu ngon.

  • volume volume

    - 把 bǎ 衬衣 chènyī 浆 jiāng 了 le 再 zài 烫 tàng

    - Hồ áo trước rồi ủi.

  • volume volume

    - 额头 étóu 上 shàng 这个 zhègè 是 shì 用 yòng 玉米 yùmǐ 糖浆 tángjiāng 和 hé 明胶 míngjiāo 做 zuò 的 de

    - Cái này trên trán được làm bằng xi-rô ngô và gelatin.

  • volume volume

    - 水从 shuǐcóng 冷凝器 lěngníngqì 流出 liúchū , 流入 liúrù 灰浆 huījiāng 室 shì

    - Nước chảy ra từ máy ngưng tụ và chảy vào buồng trộn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 听说 tīngshuō 她 tā 只 zhǐ 喝 hē 米浆 mǐjiāng 才 cái 变得 biànde 这么 zhème 瘦 shòu

    - Tôi nghe nói cô ấy uống sữa gạo giảm cân hết.

  • volume volume

    - 明天 míngtiān 我们 wǒmen 去 qù 采 cǎi 浆果 jiāngguǒ

    - Ngày mai chúng ta đi hái quả mâm xôi.

  • volume volume

    - 把 bǎ 原料 yuánliào 捣碎 dǎosuì , 放在 fàngzài 石灰水 shíhuīshuǐ 里 lǐ 浸渍 jìnzì , 再 zài 加 jiā 蒸煮 zhēngzhǔ , 变成 biànchéng 糜烂 mílàn 的 de 纸浆 zhǐjiāng

    - nghiền nát nguyên liệu, ngâm vào nước vôi, rồi đem nấu, biến thành nước giấy nát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 浆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāng , Jiàng
    • Âm hán việt: Tương
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNE (中弓水)
    • Bảng mã:U+6D46
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 琼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+8 nét)
    • Pinyin: Qióng
    • Âm hán việt: Quỳnh
    • Nét bút:一一丨一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGYRF (一土卜口火)
    • Bảng mã:U+743C
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa