琼琉 qióng liú
volume volume

Từ hán việt: 【quỳnh lưu】

Đọc nhanh: 琼琉 (quỳnh lưu). Ý nghĩa là: Quỳnh Lưu (thuộc Nghệ An).

Ý Nghĩa của "琼琉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

琼琉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quỳnh Lưu (thuộc Nghệ An)

越南地名属于宜安省份

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 琼琉

  • volume volume

    - 那盒 nàhé 琼珠 qióngzhū 价值 jiàzhí 不菲 bùfěi

    - Hộp ngọc đó có giá trị không nhỏ.

  • volume volume

    - 那人 nàrén 是 shì 个 gè 琉璃球 liúliqiú , 一毛不拔 yīmáobùbá

    - đó là người keo kiệt, một xu cũng không chịu xì ra.

  • volume volume

    - 琼斯 qióngsī 夫人 fūrén 丈夫 zhàngfū 的 de 死讯 sǐxùn 把 bǎ 她 tā 吓 xià 蒙 méng 了 le

    - Thông báo về cái chết của ông chồng của bà Jones đã làm bà shock.

  • volume volume

    - 琼花 qiónghuā 在 zài 半夜 bànyè 开放 kāifàng

    - Hoa quỳnh nở vào ban đêm.

  • volume volume

    - 雪后 xuěhòu 的 de 山谷 shāngǔ , 幻化成 huànhuàchéng 了 le 一个 yígè 奇特 qítè 的 de 琉璃 liúli 世界 shìjiè

    - những hỏm núi sau khi tuyết rơi, biến thành một thế giới lưu ly kỳ ảo.

  • volume volume

    - 这串 zhèchuàn 琼珠 qióngzhū 光彩照人 guāngcǎizhàorén

    - Chuỗi ngọc này rực rỡ lấp lánh.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 城市 chéngshì 风光 fēngguāng 如琼 rúqióng

    - Phong cảnh của thành phố này thật đẹp.

  • volume volume

    - 道琼 dàoqióng 工业 gōngyè 指数 zhǐshù 回升 huíshēng 了 le 一点 yìdiǎn

    - Chỉ số công nghiệp Dow Jones đã tăng trở lại trước đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 琉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:一一丨一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGYIU (一土卜戈山)
    • Bảng mã:U+7409
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 琼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+8 nét)
    • Pinyin: Qióng
    • Âm hán việt: Quỳnh
    • Nét bút:一一丨一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGYRF (一土卜口火)
    • Bảng mã:U+743C
    • Tần suất sử dụng:Cao