琴谱 qín pǔ
volume volume

Từ hán việt: 【cầm phổ】

Đọc nhanh: 琴谱 (cầm phổ). Ý nghĩa là: cầm phổ.

Ý Nghĩa của "琴谱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

琴谱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cầm phổ

弹琴用的曲谱

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 琴谱

  • volume volume

    - 他 tā 利用 lìyòng 课余时间 kèyúshíjiān 家教 jiājiào 妹妹 mèimei 弹钢琴 dàngāngqín

    - Anh ấy tranh thủ thời gian rảnh ngoài giờ học dạy em gái đánh đàn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 都 dōu 喜欢 xǐhuan 月琴 yuèqín

    - Bọn họ đều thích đàn nguyệt.

  • volume volume

    - 他 tā 7 岁 suì 时 shí 就 jiù 会 huì 钢琴 gāngqín 作曲 zuòqǔ

    - Khi ông ấy 7 tuổi đã biết chơi piano và sáng tác.

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 有 yǒu 谱儿 pǔer

    - Anh ấy làm việc có bài bản.

  • volume volume

    - 食谱 shípǔ 种类 zhǒnglèi 很 hěn 丰富 fēngfù

    - Thực đơn có nhiều loại.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 了 le 菜谱 càipǔ 上 shàng 的 de 菜 cài

    - Anh ấy đã nấu món trong thực đơn.

  • volume volume

    - 弹钢琴 dàngāngqín 的 de 人 rén 把 bǎ 乐谱 yuèpǔ 忘 wàng 了 le 只好 zhǐhǎo 即兴 jíxìng 伴奏 bànzòu

    - Người chơi piano đã quên bản nhạc, chỉ còn cách là phải ngẫu hứng đệm nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 她 tā 讲解 jiǎngjiě 那 nà 音乐 yīnyuè 的 de 妙处 miàochù , 可是 kěshì 这 zhè 无异于 wúyìyú 对牛弹琴 duìniútánqín

    - Anh ta giải thích về những điểm tuyệt vời của âm nhạc đó cho cô ấy, nhưng điều này tương đương với việc đánh đàn cho bò.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 琴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+8 nét)
    • Pinyin: Qín
    • Âm hán việt: Cầm
    • Nét bút:一一丨一一一丨一ノ丶丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGOIN (一土人戈弓)
    • Bảng mã:U+7434
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 谱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+12 nét)
    • Pinyin: Pǔ
    • Âm hán việt: Phả , Phổ
    • Nét bút:丶フ丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTCA (戈女廿金日)
    • Bảng mã:U+8C31
    • Tần suất sử dụng:Cao