珠穆朗玛 zhūmùlǎngmǎ
volume volume

Từ hán việt: 【châu mục lãng mã】

Đọc nhanh: 珠穆朗玛 (châu mục lãng mã). Ý nghĩa là: núi Chomolungma hoặc Qomolangma (tiếng Tây Tạng), Núi Everest, Người Nepal: Sagarmatha.

Ý Nghĩa của "珠穆朗玛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

珠穆朗玛 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. núi Chomolungma hoặc Qomolangma (tiếng Tây Tạng)

Mt Chomolungma or Qomolangma (Tibetan)

✪ 2. Núi Everest

Mt Everest

✪ 3. Người Nepal: Sagarmatha

Nepalese: Sagarmatha

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 珠穆朗玛

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 十粒 shílì 珍珠 zhēnzhū

    - Anh ấy mua 10 viên ngọc trai.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 晴朗 qínglǎng 的 de 日子 rìzi

    - Hôm nay là một ngày trời trong.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 说话 shuōhuà 就 jiù 妙语连珠 miàoyǔliánzhū

    - Anh ấy một khi nói chuyện thì chỉ nói hàng loạt toàn lời hay ý đẹp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 偷 tōu 珠宝 zhūbǎo

    - Bọn họ trộm châu báu.

  • volume volume

    - 五吊 wǔdiào 珍珠 zhēnzhū

    - Năm chuỗi ngọc trai.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 天气晴朗 tiānqìqínglǎng

    - Thời tiết hôm nay quang đãng.

  • volume volume

    - 黄金 huángjīn 被 bèi 广泛 guǎngfàn 用于 yòngyú 珠宝 zhūbǎo

    - Vàng được sử dụng phổ biến trong trang sức.

  • volume volume

    - 他 tā 仿佛 fǎngfú 看到 kàndào 了 le 露珠 lùzhū 和 hé 玫瑰花 méiguīhuā

    - Anh ấy dường như nhìn thấy những giọt sương và hoa hồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 朗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǎng
    • Âm hán việt: Lãng
    • Nét bút:丶フ一一フ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IIB (戈戈月)
    • Bảng mã:U+6717
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:一一丨一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGNVM (一土弓女一)
    • Bảng mã:U+739B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 珠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Châu
    • Nét bút:一一丨一ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGHJD (一土竹十木)
    • Bảng mã:U+73E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 穆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+11 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mặc , Mục
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丨フ一一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDHAH (竹木竹日竹)
    • Bảng mã:U+7A46
    • Tần suất sử dụng:Cao