Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 朗
㓪 朖 朤 烺 脼 誏 朗 朗 𡦀 𣊧 𥇑
朗 là gì? 朗 (Lãng). Bộ Nguyệt 月 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丶フ一一フ丶ノフ一一). Ý nghĩa là: sáng, Sáng., Sáng, rực rỡ, To tiếng, lanh lảnh, sang sảng. Từ ghép với 朗 : 明朗 Sáng sủa, 晴朗 Trời quang đãng, 朗誦 Ngâm nga, tiếng ngâm lanh lảnh., “thiên sắc thanh lãng” 天色清朗 màu trời trong sáng. Chi tiết hơn...