Các biến thể (Dị thể) của 朗

  • Cách viết khác

    㓪 朖 朤 烺 脼 誏 朗 朗 𡦀 𣊧 𥇑

Ý nghĩa của từ 朗 theo âm hán việt

朗 là gì? 朗 (Lãng). Bộ Nguyệt 月 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丶フ一一フ丶ノフ一一). Ý nghĩa là: sáng, Sáng., Sáng, rực rỡ, To tiếng, lanh lảnh, sang sảng. Từ ghép với 朗 : 明朗 Sáng sủa, 晴朗 Trời quang đãng, 朗誦 Ngâm nga, tiếng ngâm lanh lảnh., “thiên sắc thanh lãng” 天色清朗 màu trời trong sáng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • sáng

Từ điển Thiều Chửu

  • Sáng.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Sáng, sáng sủa, trong sáng

- 明朗 Sáng sủa

- 晴朗 Trời quang đãng

* ② Lanh lảnh

- 朗誦 Ngâm nga, tiếng ngâm lanh lảnh.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Sáng, rực rỡ

- “thiên sắc thanh lãng” 天色清朗 màu trời trong sáng.

Tính, phó từ
* To tiếng, lanh lảnh, sang sảng

- “Mạo đường đường, thanh lãng lãng” 貌堂堂, 聲朗朗 (Đệ nhất bổn 第一本, Đệ nhị chiết) Vẻ mặt bệ vệ, tiếng nói sang sảng.

Trích: “lãng độc” 朗讀 đọc to tiếng, ngâm nga (thơ văn). Tây sương kí 西廂記

Từ ghép với 朗