• Tổng số nét:7 nét
  • Bộ:Ngọc 玉 (+3 nét)
  • Các bộ:

    Ngọc (王) Mã (马)

  • Pinyin: Mǎ
  • Âm hán việt: Mã
  • Nét bút:一一丨一フフ一
  • Lục thư:Hình thanh
  • Hình thái:⿰⺩马
  • Thương hiệt:MGNVM (一土弓女一)
  • Bảng mã:U+739B
  • Tần suất sử dụng:Rất cao

Các biến thể (Dị thể) của 玛

  • Phồn thể

    瑪

Ý nghĩa của từ 玛 theo âm hán việt

玛 là gì? 玛 (Mã). Bộ Ngọc 玉 (+3 nét). Tổng 7 nét but (一一丨一フフ一). Ý nghĩa là: 1. mã hiệu. Chi tiết hơn...

Mã
Âm:

Mã

Từ điển phổ thông

  • 1. mã hiệu
  • 2. (xem: mã não 瑪瑙,碼碯)

Từ ghép với 玛