Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
珠 là gì? 珠 (Châu). Bộ Ngọc 玉 (+6 nét). Tổng 10 nét but (一一丨一ノ一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: Ngọc trai, Lượng từ: hạt, viên, giọt (những vật có hình hạt tròn). Từ ghép với 珠 : 眞珠 Hạt châu (ngọc) thật, 眼珠兒 Con ngươi, 水珠兒 Giọt (hạt) nước, 滾珠 Viên bi., “niệm châu” 念珠 tràng hạt Chi tiết hơn...